Đầu nối thông sàn phụ kiện uPVC hệ mét
- Phụ kiện đa dạng, thuận tiện cho việc thi công, mẫu mã đẹp.
- Dễ dàng vận chuyển, thi công, lắp đặt.
- Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Sizes and list prices
| Size | Outer diameter | List price |
|---|---|---|
|
42mm
4GPVCMP.26.10.48495
|
42.0 mm | 11,800 ₫ /Cái |
|
48mm
4GPVCMP.26.10.48496
|
48.0 mm | 13,000 ₫ /Cái |
|
60mm
4GPVCMP.26.10.48499
|
60.0 mm | 14,900 ₫ /Cái |
|
75mm
4GPVCMP.26.10.48501
|
75.0 mm | 20,800 ₫ /Cái |
|
90mm
4GPVCMP.26.10.48503
|
90.0 mm | 24,800 ₫ /Cái |
|
110mm
4GPVCMP.26.10.48493
|
110.0 mm | 30,500 ₫ /Cái |
Quality checkedBatch by batch, to international standards
Made by DEKKOIn our own factories in Vietnam
Genuine warrantyThrough DEKKO authorised dealers
Ask the nearest dealerSee where to buy near you
Are you a DEKKO distributor?
Log in to the portal to see your discounted prices, the stock of your warehouse and to place orders. Retail customers, please contact the nearest dealer.
Thông tin sản phẩm
Phụ kiện ống nhựa uPVC Đầu nối thông sàn nằm trong hệ thống phụ kiện ống nhựa uPVC hệ mét của DEKKO, dùng đặt trên cốt pha để giữ đường ống ngay thẳng ở vị trí thông tầng khi đổ bê tông.
1. Đặc điểm của đầu nối thông sàn uPVC
- Đường kính đa dạng từ 42mm – 110mm, thuận tiện cho thợ thi công và đồng nhất trong hệ thống.
- Bề mặt trong và ngoài ống luôn nhẵn bóng, hệ số ma sát nhỏ, tạo thuận lợi cho dòng chảy.
- Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn ISO 4422:1996 (TCVN 6151), ISO 1452 (TCVN 8491)
2. Ứng dụng của đầu nối thông sàn
- Lắp đặt cho hệ thống cống rãnh xả thải, thoát nước mưa.
- Lắp đặt cấp nước sạch
- Lắp đặt hệ thống ống cấp nước tưới tiêu trong nông nghiệp
- Lắp đặt cho hệ thống ống bảo vệ đường dây điện, tín hiệu, cáp quang.
- Các ứng dụng đa dạng trong công nghiệp
3. Thông số kỹ thuật
- Chất liệu: Nhựa uPVC.
- Đường kính DN: 42mm – 110mm.
- Cấp áp lực: PN12, PN15.
- Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.
Thông số kỹ thuật
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Chất liệu: Nhựa uPVC.
- Đường kính DN: 42 - 110mm
- Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.
Chứng nhận chất lượng










