Ống nhựa phi 40 là một trong những loại ống được ứng dụng phổ biến cho nhiều lĩnh vực khác nhau như công trình, nông nghiệp, công nghiệp,... Trong đó, ống nước phi 40 nhựa HDPE và PPR là các dòng sản phẩm chủ yếu trên thị trường. Mỗi loại có đặc tính ưu việt riêng nhằm phục vụ cho các mục đích sử dụng khác nhau. Tìm hiểu về từng loại ống dưới đây.
1. Ống nhựa phi 40 HDPE
1.1 Đặc điểm chung của ống nhựa HDPE phi 40
Ống nhựa HDPE phi 40 là loại ống nhựa có đường kính 40mm. Trong đó, HDPE viết tắt của High-density polyethylene, chỉ tên loại ống nhựa dẫn nước sạch được rất nhiều người yêu thích và sử dụng trong các công trình cấp thoát nước và vận chuyển dầu mỏ, khí đốt,... Ống được làm từ vật liệu PE100 và PE80 nên sở hữu nhiều đặc tính nổi bật sau:
- Độ bền và khả năng chống chịu tốt dưới các điều kiện thời tiết trong các ứng dụng lộ thiên như lắp đặt ngoài trời.
- Khả năng chịu nhiệt, điện, và áp lực từ môi trường.
- Khả năng chống tia cực tím từ ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp vào.
- Khả năng chống chịu nhiều loại hóa chất, axit.
- Trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển, thi công.
- Vật liệu nhựa khá mềm và dẻo nên có thể dễ dàng uốn cong, thuận lợi hơn trong xây dựng.
- Thân thiện với môi trường.
- Chi phí thấp (bao gồm chi phí ống, thi công, lắp đặt, bảo dưỡng, thay thế).

1.2. Thông số kỹ thuật
Để hiểu rõ hơn về ống nước phi 40 nhựa HDPE, bạn có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật của sản phẩm do thương hiệu Dekko sản xuất dưới đây:
Ống nhựa HDPE phi 40, PE100 | |
Thương hiệu | Dekko |
Độ dày | 6, 8,10, 12.5, 16, 20 |
Đường kính | 40mm |
Chiều dài | 100m/cuộn |
Áp lực (Áp suất) | 1.8, 1.9, 2.4, 3.0, 3.7, 4.5 |
Màu sắc | đen |
Xuất xứ | Việt Nam |
Ống nhựa HDPE phi 40, PE80 | |
Thương hiệu | Dekko |
Độ dày | 6,8,10,12.5, 16 |
Đường kính | 40mm |
Chiều dài | 100m/cuộn |
Áp lực (Áp suất) | 1.9, 2.4, 3.0, 3.7, 4.5 |
Màu sắc | đen |
Xuất xứ | Việt Nam |
1.3 Báo giá ống HDPE phi 40
Thông tin về giá ống nhựa phi 40 HDPE được trình bày chi tiết dưới đây, bạn có thể tham khảo để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất:
Áp dụng từ 01/01/2023
Bảng giá ống nhựa HDPE phi 40, PE80 | |||||
STT | Tên sản phẩm | Độ dày | Áp lực | Đơn giá (VNĐ) | |
Trước VAT | Thanh toán | ||||
1 | Φ40 | 1.9 | 6 | 16,636 | 18,300 |
2 | 2.4 | 8 | 20,091 | 22,100 | |
3 | 3.0 | 10 | 24,273 | 26,700 | |
4 | 3.7 | 12.5 | 29,182 | 32,100 | |
5 | 4.5 | 16 | 34,636 | 38,100 | |
Áp dụng từ 01/01/2023
Bảng giá ống nhựa HDPE phi 40, PE100 | |||||
STT | Tên sản phẩm | Độ dày | Áp lực | Đơn giá (VNĐ) | |
Trước VAT | Thanh toán | ||||
1 | Φ40 | 1.8 | 6 | 15,364 | 16,900 |
2 | 1.9 | 8 | 16,636 | 18,300 | |
3 | 2.4 | 10 | 20,091 | 22,100 | |
4 | 3.0 | 12.5 | 24,273 | 26,700 | |
5 | 3.7 | 16 | 29,182 | 32,100 | |
6 | 4.5 | 20 | 34,636 | 38,100 | |
1.4 Ứng dụng của ống nước phi 40 nhựa HDPE
Như đã đề cập ở trên, ống nhựa phi 40 HDPE sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật. Vì vậy, loại ống này thường được sử dụng trong nhiều công trình khác nhau, cụ thể:
- Xây dựng cầu cống: Hệ thống cấp thoát nước.
- Tòa nhà: Một mạng lưới đường ống kết nối các tòa nhà và cung cấp nước lạnh.
- Nông nghiệp: Hệ thống cấp thoát nước tưới tiêu,...
- Đường xả công nghiệp, vận chuyển hóa chất, ống chìm cho hệ thống chữa cháy,...
- Khai thác: Được sử dụng trong việc vận chuyển bùn khoáng và nước từ các mỏ.

>>>> XEM THÊM:Ống nhựa phi 50 | Bảng giá mới nhất & Địa chỉ mua chất lượng
2. Ống nước phi 40 nhựa PPR
2.1 Đặc điểm chung
Ống nhựa PPR phi 40 có đường kính 40mm, được làm từ nhựa PPR (Polypropylene Random). Đây là loại nhựa “sạch”, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ cao (từ 700C - 1100C) và áp suất từ 10-25 atm. Vì vậy, ống nước phi 40 PPR mang đầy đủ đặc điểm nổi bật của loại nhựa này so với nhiều dòng ống trên thị trường:
- Khả năng chịu được nhiệt độ cũng như áp lực cao hơn hẳn so với các loại ống khác như PVC, HDPE và chỉ kém hơn so với ống kim loại.
- Khả năng chịu được va đập tốt và mềm dẻo, giúp bạn yên tâm sử dụng mà không lo nứt gãy khi có tác động mạnh.
- Sử dụng vật liệu thân thiện với người dùng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Khả năng chống bào mòn, oxy hóa cực tốt.
- Tuổi thọ của ống cao, có thể lên tới 50 năm.
- Khả năng dẫn nhiệt, dẫn điện thấp nên an toàn khi sử dụng. Đây cũng là lợi thế của ống khi có thể sử dụng làm đường ống dẫn nước nóng giúp tránh sự thay đổi nhiệt độ.

2.2 Thông số kỹ thuật
Hiện nay, ống nhựa phi 40 PPR có nhiều chủng loại đa dạng với các thông số khác nhau. Bạn có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật của ống nước PPR phi 40 đến từ thương hiệu Dekko để hiểu hơn về loại ống này:
Ống nhựa PPR phi 40 | |
Thương hiệu | Dekko |
Độ dày (mm) | 3.7, 5.5, 6.7 |
Đường kính | 40mm |
Áp lực (PN) | 10, 16, 20 |
Màu sắc | xanh |
>>>> TÌM HIỂU THÊM: Báo giá ống nhựa phi 110: uPVC, HDPE, PPR mới nhất
2.3 Báo giá ống nhựa PPR phi 40
Hiện nay, ống nhựa PPR được đánh giá là dòng sản phẩm tốt nhất trên thị trường về khả năng dẫn nước nóng, nước sạch, an toàn cho người sử dụng. Vì vậy chất lượng ống luôn được đảm bảo và sử dụng lắp đặt cho nhiều công trình với mức giá phải chăng. Đối với loại ống nhựa PPR phi 40, giá của sản phẩm được trình bày cụ thể dưới đây:
Áp dụng từ 01/01/2023
STT | Kích cỡ | Áp lực | Đơn giá (VNĐ) | |
Chưa VAT | Thanh toán | |||
1 | Φ40 x 3.7mm | 10 | 68,909 | 75,800 |
2 | Φ40 x 5.5mm | 16 | 83,636 | 92,000 |
3 | Φ40 x 6.7mm | 20 | 109,727 | 120,700 |
2.4 Ứng dụng của ống nước phi 40 PPR
Ống nhựa phi 40 PPR được làm từ vật liệu cao cấp, an toàn vệ sinh giúp bảo vệ sức khỏe cho người dùng. Vì vậy, loại ống này thường được ứng dụng trong các mục đích sau:
- Dùng trong các hệ thống dẫn nước sạch, nước uống cho các công trình: Khu dân cư, trường học, bệnh viện, khách sạn, công sở,...
- Dùng làm đường ống dẫn nước lạnh trong các hệ thống điều hòa nhiệt độ.
- Đường ống dùng trong nông nghiệp, tưới tiêu và thuỷ lợi.
- Dùng trong hệ thống sưởi cho công trình bao gồm sưởi sàn, tường và hệ thống sưởi bức xạ.
- …

>>>> THAM KHẢO THÊM: Ống nước phi 32 HDPE, PPR | Cập nhật báo giá mới nhất
3. Dekko - Đơn vị cung cấp các loại ống nhựa, ống nước bền, đẹp
Dekko là một trong những đơn vị cung cấp các loại ống nhựa, ống nước chính hãng, chất lượng cao với giá thành hợp lý. Trải qua hơn 30 năm thành lập và phát triển, các sản phẩm ống nhựa đến từ thương hiệu Dekko luôn nhận được sự tin tưởng nhiều khách hàng và các doanh nghiệp lớn. Bởi sản phẩm của đơn vị với khẩu hiệu “Nhà hỏng ống chưa hỏng” với nhiệm vụ vận chuyển nguồn nước sạch từ thành thị về nông thôn và còn nhiều chức năng khác đối với từng sản phẩm.
Ngoài ra, Dekko hiện đang cung cấp đa dạng nhiều dòng sản phẩm như ống nhựa PPR, HDPE, uPVC, ống nhựa chống tia cực tím UV, ống tưới nhỏ giọt và van vòi các loại,... Bạn có thể lựa chọn loại sản phẩm phù hợp với nhu cầu và mục đích sử dụng của mình.

Là nhà sản xuất và phân phối ống nhựa có nhiều năm kinh nghiệm, Dekko sở hữu nhiều lợi thế khiến các khách hàng và đối tác tin tưởng lựa chọn:
Chúng tôi được công nhận là nơi đầu tiên sản xuất ống nhựa PPR trên cả nước, đứng thứ 2 về cung cấp sản phẩm ống nhựa tại hai thị trường miền Bắc và Miền Trung.
- Sở hữu 3 nhà máy quy mô lớn, chuyên sản xuất ống và phụ kiện nhựa, van vòi và phụ kiện van.
- Hợp tác với hàng nghìn đại lý trên toàn quốc nhằm cung cấp các sản phẩm ống nhựa Dekko chính hãng, chất lượng tới tay khách hàng.
- Công ty đã vinh dự nhận được nhiều chứng nhận và giải thưởng danh giá như Thương hiệu Quốc gia, hàng Việt Nam chất lượng cao, Tiêu chuẩn DIN của đức và tiêu chuẩn ISO.

Nhà máy sản xuất ống nhựa các loại của Dekko có quy mô lớn, hiện đại
Như vậy, ống nhựa phi 40HDPE, PPR cao cấp có nhiều ưu điểm nổi bật và được ứng dụng cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Hy vọng rằng, thông qua những chia sẻ trên, bạn đã tìm cho mình loại ống nước nhựa phi 40 phù hợp. Mọi thắc mắc liên hệ Dekko để được giải đáp nhanh chóng nhất.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ:
- Trụ sở chính: Lô 2-4-5 Khu CN Nam Thăng Long, P. Thụy Phương, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.
- Chi nhánh miền Trung: Đường số 3, KCN Hòa Cầm, TP. Đà Nẵng.
- Chi nhánh miền Nam: Quốc lộ 1A, P. Tân Thới Nhất, Q.12, TP. Hồ Chí Minh.
- Website: https://dekkopipe.com/
- Email: info@dekko.com.vn
- Hotline: 19001998.
>>>> XEM THÊM: