Ống nhựa PPR là giải pháp hàng đầu cho hệ thống ống dẫn nước nóng lạnh, nước uống cho các công trình xây dựng với những tiêu chuẩn nghiêm ngặt. Trong bài viết dưới đây, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về tiêu chuẩn ống PPR cũng như các đặc điểm nổi bật của sản phẩm này nhé.
>>>> XEM THÊM: Ống chịu nhiệt PPR chính hãng | Bảng giá ống nhựa PPR mới nhất
1. Ống nhựa PPR Dekko có những đặc tính gì nổi trội?
Ống PPR Dekko làm từ nhựa nguyên sinh PPR, được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tiên tiến theo tiêu chuẩn DIN 8077 & 8078 của CHLB Đức và tiêu chuẩn quốc tế ISO 15874 với chất lượng tốt, tuổi thọ cao, mẫu mã đẹp với nhiều đặc tính nổi trội:
- Chịu được nhiệt độ cao: Có khả năng chịu được nhiệt độ cao lên tới 95ᴼC và chịu được áp suất cao (từ 25 atm đến 25 bar).
- Có khả năng giữ nhiệt tốtnhờ tính dẫn nhiệt thấp.
- An toàn:Sử dụng nguyên liệu chất lượng, không lẫn tạp chất hoặc chứa kim loại nặng nên an toàn với môi trường và sức khỏe con người.
- Chi phí lắp đặt thấp: Ống PPR có trọng lượng nhẹ nên dễ vận chuyển và lắp đặt giúp giảm chi phí vận chuyển và lắp đặt.
- Tuổi thọ cao: Sản phẩm có tuổi thọ lên tới 50 năm trong điều kiện đạt chuẩn.
- Dòng chảy nhanh:Do mặt trong của ống trơn và có hệ số ma sát thấp nên dòng chảy nhanh hơn và giảm tình trạng tắc nghẽn.
>>>> TÌM HIỂU THÊM:Tiêu chuẩn thử áp lực đường ống cấp nước PPR [Cập nhật 2025]
Các tiêu chuẩn ống PPR của Dekko:
- Kích thước:từ 20mm - 200mm.
- Tiêu chuẩn:DIN 8077:2008-09 & DIN 8077:2008-09; TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013; DIN 16962-5:2000-04.
- Màu sắc:Màu xanh kẻ đường chỉ đỏ đậm (ống PN16, PN20, PN25) và ống màu xanh kẻ đường chỉ màu xanh (ống PN10).
- Tiêu chuẩn ống PPR:4m/cây

Chính bởi vì tiêu chuẩn ống PPR đa dạng nên sản phẩm có thể đáp ứng được rất nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau của khách hàng, ví dụ như: làm hệ thống ống nước nóng lạnh, hệ thống dẫn nước sinh hoạt, nước ăn, hệ thống dẫn chất lỏng công nghiệp, hệ thống dẫn nước trong nông nghiệp,...
>>>> THAM KHẢO THÊM: Bảng kích thước ống PPR chuẩn | Địa chỉ mua chính hãng
2. Quy cách tiêu chuẩn ống PPR
Dưới đây là bảng quy cách tiêu chuẩn ống PPR của DEKKO:
Kích thước và dung sai của ống PPR PN10 (SDR 11):

>>>> THAM KHẢO THÊM: Bảng quy đổi đường kính ống PPR chuẩn hiện nay
| Đường kính ngoài (D) | Độ dày (s) | Độ méo (mm) | Trọng lượng (kg/m) | ||
| Danh định (mm) | Dung sai (mm) | Danh định (mm) | Dung sai (mm) | ||
| 20 | +0.3 | 2.3 | +0.5 | 1.2 | 0.130 |
| 25 | +0.3 | 2.8 | +0.5 | 1.2 | 0.201 |
| 32 | +0.3 | 2.9 | +0.5 | 1.3 | 0.269 |
| 40 | +0.4 | 3.7 | +0.6 | 1.4 | 0.415 |
| 50 | +0.5 | 4.6 | +0.7 | 1.4 | 0.643 |
| 63 | +0.6 | 5.8 | +0.8 | 1.6 | 1.015 |
| 75 | +0.7 | 6.8 | +0.9 | 1.6 | 1.425 |
| 90 | +0.9 | 8.2 | +1.1 | 1.8 | 2.038 |
| 110 | +0.9 | 10.0 | +1.2 | 2.2 | 3.022 |
| 125 | +1.2 | 11.4 | +1.4 | 2.5 | 3.910 |
| 140 | +1.3 | 12.7 | +1.5 | 2.8 | 4.870 |
| 160 | +1.5 | 14.6 | +1.7 | 3.2 | 6.380 |
| 180 | +1.7 | 16.4 | +1.9 | 3.6 | 8.070 |
| 200 | +1.8 | 18.2 | +2.1 | 4.0 | 9.950 |
Bảng quy cách tiêu chuẩn ống nhựa PPR PN16 (SDR 7.4):

| Đường kính ngoài (D) | Độ dày (s) | Độ méo (mm) | Trọng lượng (kg/m) | ||
| Danh định (mm) | Dung sai (mm) | Danh định (mm) | Dung sai (mm) | ||
| 20 | +0.3 | 2.8 | +0.5 | 1.2 | 0.148 |
| 25 | +0.3 | 3.5 | +0.6 | 1.2 | 0.230 |
| 32 | +0.3 | 4.4 | +0.7 | 1.3 | 0.370 |
| 40 | +0.4 | 5.5 | +0.8 | 1.4 | 0.575 |
| 50 | +0.5 | 6.9 | +0.9 | 1.4 | 0.896 |
| 63 | +0.6 | 8.6 | +1.1 | 1.6 | 1.416 |
| 75 | +0.7 | 10.3 | +1.3 | 1.6 | 2.010 |
| 90 | +0.9 | 12.3 | +1.5 | 1.8 | 2.870 |
| 110 | +0.9 | 15.1 | +1.8 | 2.2 | 4.300 |
| 125 | +1.2 | 17.1 | +2.0 | 2.5 | 5.530 |
| 140 | +1.3 | 19.2 | +2.2 | 2.8 | 6.950 |
| 160 | +1.5 | 21.9 | +2.4 | 3.2 | 9.040 |
| 180 | +1.7 | 24.6 | +2.7 | 3.6 | 11.400 |
| 200 | +1.8 | 27.4 | +3.0 | 4.0 | 14.100 |
Bảng tiêu chuẩn ống nước nóng PPR PN20 của Dekko (SDR 6):

| Đường kính ngoài (D) | Độ dày (s) | Độ méo (mm) | Trọng lượng (kg/m) | ||
| Danh định (mm) | Dung sai (mm) | Danh định (mm) | Dung sai (mm) | ||
| 20 | +0.3 | 3.4 | +0.6 | 1.2 | 0.172 |
| 25 | +0.3 | 4.2 | +0.7 | 1.2 | 0.266 |
| 32 | +0.3 | 5.4 | +0.8 | 1.3 | 0.434 |
| 40 | +0.4 | 6.7 | +0.9 | 1.4 | 0.671 |
| 50 | +0.5 | 8.3 | +1.1 | 1.4 | 1.040 |
| 63 | +0.6 | 10.5 | +1.3 | 1.6 | 1.650 |
| 75 | +0.7 | 12.5 | +1.5 | 1.6 | 2.340 |
| 90 | +0.9 | 15.0 | +1.8 | 1.8 | 3.360 |
| 110 | +0.9 | 18.3 | +2.1 | 2.2 | 5.010 |
| 125 | +1.2 | 20.8 | +2.3 | 2.5 | 6.470 |
| 140 | +1.3 | 23.3 | +2.6 | 2.8 | 8.120 |
| 160 | +1.5 | 26.6 | +2.9 | 3.2 | 10.600 |
| 180 | +1.7 | 29.0 | +3.1 | 3.6 | 13.400 |
| 200 | +1.8 | 33.2 | +3.6 | 4.0 | 16.500 |
Bảng tiêu chuẩn ống PPR PN25 của Dekko (SDR 5):

| Đường kính ngoài (D) | Độ dày (s) | Độ méo (mm) | Trọng lượng (kg/m) | ||
| Danh định (mm) | Dung sai (mm) | Danh định (mm) | Dung sai (mm) | ||
| 20 | +0.3 | 4.1 | +0.7 | 1.2 | 0.198 |
| 25 | +0.3 | 5.1 | +0.8 | 1.2 | 0.307 |
| 32 | +0.3 | 6.5 | +0.9 | 1.3 | 0.498 |
| 40 | +0.4 | 8.1 | +1.1 | 1.4 | 0.775 |
| 50 | +0.5 | 10.1 | +1.3 | 1.4 | 1.210 |
| 63 | +0.6 | 12.7 | +1.5 | 1.6 | 1.910 |
| 75 | +0.7 | 12.5 | +1.8 | 1.6 | 2.700 |
| 90 | +0.9 | 15.1 | +2.1 | 1.8 | 3.880 |
| 110 | +0.9 | 18.1 | +2.3 | 2.2 | 5.010 |
| 125 | +1.2 | 22.1 | +2.6 | 2.5 | 5.780 |
| 140 | +1.3 | 25.1 | +3.1 | 2.8 | 7.460 |
| 180 | +1.5 | 32.1 | +3.5 | 3.2 | 12.200 |
| 200 | +1.7 | 36.1 | +3.9 | 3.6 | 15.400 |
Trên đây là các bảng tiêu chuẩn ống PPR đã được Dekko tổng hợp và cập nhật. Chúng tôi sản xuất nhiều kích cỡ và mẫu mã để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Bởi vậy nếu bạn gặp khó khăn trong quá trình lựa chọn ống thì hãy liên hệ với Dekko để được tư vấn miễn phí ngay nhé!
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ:
- Trụ sở chính: Lô 2-4-5 Khu CN Nam Thăng Long, P. Thụy Phương, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.
- Chi nhánh miền Trung: Đường số 3, KCN Hòa Cầm, TP. Đà Nẵng.
- Chi nhánh miền Nam: Quốc lộ 1A, P. Tân Thới Nhất, Q.12, TP. Hồ Chí Minh.
- Website: https://dekkopipe.com/
- Email: info@dekko.com.vn
- Hotline: 19001998.
>>>> XEM THÊM: