Cút 45° - chếch
- Chịu được nhiều loại hóa chất.
- Lắp đặt dễ dàng, tiết kiệm thời gian – chi phí thi công.
- Phù hợp với nhiều loại công trình, đặc biệt tại những vị trí nhỏ hẹp
| Kích cỡ | Đường kính ngoài | Giá niêm yết |
|---|---|---|
|
21mm
4GPVCMP.26.10.43702
|
21,0 mm | 1.400 ₫ /Cái |
|
27mm
4GPVCMP.26.10.43708
|
27,0 mm | 1.900 ₫ /Cái |
|
34mm
4GPVCMP.26.10.43710
|
34,0 mm | 3.000 ₫ /Cái |
|
42mm
4GPVCMP.26.10.43712
|
42,0 mm | 4.400 ₫ /Cái |
|
48mm
4GPVCMP.26.10.43714
|
48,0 mm | 7.000 ₫ /Cái |
|
60mm
4GPVCMP.26.10.43770
|
60,0 mm | 16.000 ₫ /Cái |
|
60mm
4GPVCMP.26.10.43675
|
60,0 mm | 16.000 ₫ /Cái |
|
60mm
4GPVCMP.26.10.43716
|
60,0 mm | 11.300 ₫ /Cái |
|
75mm
4GPVCMP.26.10.43676
|
75,0 mm | 26.100 ₫ /Cái |
|
75mm
4GPVCMP.26.10.43718
|
75,0 mm | 19.700 ₫ /Cái |
|
90mm
4GPVCMP.26.10.43772
|
90,0 mm | 35.800 ₫ /Cái |
|
90mm
4GPVCMP.26.10.43678
|
90,0 mm | 35.800 ₫ /Cái |
|
90mm
4GPVCMP.26.10.43688
|
90,0 mm | 37.500 ₫ /Cái |
|
90mm
4GPVCMP.26.10.43699
|
90,0 mm | 39.300 ₫ /Cái |
|
90mm
4GPVCMP.26.10.43720
|
90,0 mm | 25.700 ₫ /Cái |
|
110mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43750
|
110,0 mm | 39.400 ₫ /Cái |
|
110mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43758
|
110,0 mm | 67.300 ₫ /Cái |
|
110mm
4GPVCMP.26.10.43662
|
110,0 mm | 67.300 ₫ /Cái |
|
110mm
4GPVCMP.26.10.43681
|
110,0 mm | 70.700 ₫ /Cái |
|
110mm
4GPVCMP.26.10.43694
|
110,0 mm | 74.000 ₫ /Cái |
|
110mm
4GPVCMP.26.10.43680
|
110,0 mm | 39.400 ₫ /Cái |
|
125mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43751
|
125,0 mm | 69.600 ₫ /Cái |
|
125mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43759
|
125,0 mm | 88.500 ₫ /Cái |
|
125mm
4GPVCMP.26.10.43664
|
125,0 mm | 88.500 ₫ /Cái |
|
125mm
4GPVCMP.26.10.43682
|
125,0 mm | 92.900 ₫ /Cái |
|
125mm
4GPVCMP.26.10.43695
|
125,0 mm | 97.300 ₫ /Cái |
|
125mm
4GPVCMP.26.10.43689
|
125,0 mm | 69.600 ₫ /Cái |
|
140mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43752
|
140,0 mm | 75.900 ₫ /Cái |
|
140mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43761
|
140,0 mm | 107.900 ₫ /Cái |
|
140mm
4GPVCMP.26.10.43666
|
140,0 mm | 107.900 ₫ /Cái |
|
140mm
4GPVCMP.26.10.43683
|
140,0 mm | 113.300 ₫ /Cái |
|
140mm
4GPVCMP.26.10.43696
|
140,0 mm | 118.700 ₫ /Cái |
|
140mm
4GPVCMP.26.10.43691
|
140,0 mm | 75.900 ₫ /Cái |
|
140mm
4GPVCMP.26.10.43658
|
140,0 mm | 86.400 ₫ /Cái |
|
160mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43753
|
160,0 mm | 114.800 ₫ /Cái |
|
160mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43762
|
160,0 mm | 167.700 ₫ /Cái |
|
160mm
4GPVCMP.26.10.43668
|
160,0 mm | 167.700 ₫ /Cái |
|
160mm
4GPVCMP.26.10.43684
|
160,0 mm | 176.000 ₫ /Cái |
|
160mm
4GPVCMP.26.10.43697
|
160,0 mm | 184.400 ₫ /Cái |
|
160mm
4GPVCMP.26.10.43693
|
160,0 mm | 114.800 ₫ /Cái |
|
180mm
4GPVCMP.26.10.43763
|
180,0 mm | 490.600 ₫ /Cái |
|
180mm
4GPVCMP.26.10.43722
|
180,0 mm | 490.600 ₫ /Cái |
|
180mm
7OPED.26.10.43617
|
180,0 mm | 390.000 ₫ /Cái |
|
200mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43755
|
200,0 mm | 220.000 ₫ /Cái |
|
200mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43764
|
200,0 mm | 317.800 ₫ /Cái |
|
200mm
4GPVCMP.26.10.43670
|
200,0 mm | 317.800 ₫ /Cái |
|
200mm
4GPVCMP.26.10.43685
|
200,0 mm | 333.700 ₫ /Cái |
|
200mm
4GPVCMP.26.10.43698
|
200,0 mm | 349.600 ₫ /Cái |
|
200mm
4GPVCMP.26.10.43700
|
200,0 mm | 220.000 ₫ /Cái |
|
200mm
4GPVCMP.26.10.43660
|
200,0 mm | 220.000 ₫ /Cái |
|
225mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43756
|
225,0 mm | 311.800 ₫ /Cái |
|
225mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43765
|
225,0 mm | 589.100 ₫ /Cái |
|
225mm
4GPVCMP.26.10.43672
|
225,0 mm | 530.100 ₫ /Cái |
|
225mm
4GPVCMP.26.10.43686
|
225,0 mm | 614.600 ₫ /Cái |
|
225mm
4GPVCMP.26.10.43704
|
225,0 mm | 311.800 ₫ /Cái |
|
250mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43757
|
250,0 mm | 509.900 ₫ /Cái |
|
250mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43766
|
250,0 mm | 807.800 ₫ /Cái |
|
250mm
4GPVCMP.26.10.43724
|
250,0 mm | 807.800 ₫ /Cái |
|
250mm
4GPVCMP.26.10.43687
|
250,0 mm | 848.200 ₫ /Cái |
|
250mm
4GPVCMP.26.10.43725
|
250,0 mm | 888.600 ₫ /Cái |
|
250mm
4GPVCMP.26.10.43706
|
250,0 mm | 509.900 ₫ /Cái |
|
280mm
4GPVCMP.26.10.43767
|
280,0 mm | 1.675.700 ₫ /Cái |
|
280mm
4GPVCMP.26.10.43726
|
280,0 mm | 1.675.700 ₫ /Cái |
|
280mm
4GPVCMP.26.10.43727
|
280,0 mm | 1.759.500 ₫ /Cái |
|
280mm
4GPVCMP.26.10.43728
|
280,0 mm | 1.843.300 ₫ /Cái |
|
315mm
4GPVCMP.26.10.43768
|
315,0 mm | 1.846.400 ₫ /Cái |
|
315mm
4GPVCMP.26.10.43730
|
315,0 mm | 1.846.400 ₫ /Cái |
|
315mm
4GPVCMP.26.10.43731
|
315,0 mm | 1.938.800 ₫ /Cái |
|
315mm
4GPVCMP.26.10.43732
|
315,0 mm | 2.031.100 ₫ /Cái |
|
355mm
4GPVCMP.26.10.43769
|
355,0 mm | 4.157.100 ₫ /Cái |
|
355mm
4GPVCMP.26.10.43733
|
355,0 mm | 4.157.100 ₫ /Cái |
|
400mm
4GPVCMP.26.10.43734
|
400,0 mm | 4.867.100 ₫ /Cái |
|
400mm
7OPED.26.10.43636
|
400,0 mm | 4.125.600 ₫ /Cái |
Đăng nhập cổng thông tin để xem giá chiết khấu của bạn, tồn kho của kho phục vụ bạn và đặt hàng. Khách lẻ vui lòng liên hệ đại lý gần nhất.
Thông tin sản phẩm
Chếch uPVC ngày càng được sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày và dần thay thế những loại phụ kiện bằng thép, xi măng khác. Với ưu điểm nhẹ nhàng, dễ vận chuyển cùng độ bền cơ học cao và khả năng chống chịu trong các điều kiện khắc nghiệt đã giúp chếch nhựa uPVC luôn được ưu tiên dùng trong các hạng hệ thống ống nước. Để hiểu rõ hơn về sản phẩm này, hãy theo dõi ngay bài viết mà Dekko đã tổng hợp dưới đây.
>>>> XEM THÊM: Ống nước uPVC là gì? Đặc điểm, tính năng nổi bật & ứng dụng
1. Tìm hiểu về chếch uPVC
Chếch uPVC là phụ kiện được chế tạo từ uPVC, thường sử dụng để nối ghép các đường ống nước lại với nhau nhằm tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh. Vì là đây là loại phụ kiện được cải biến từ cút do đó chúng cũng có thể được gọi là cút nhựa hay nối góc đều được. Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại chếch với đường kính cũng như kích thước khác nhau phù hợp cho da dạng loại ống.
2. Ưu điểm của chếch nhựa uPVC
Chếch uPVC được sử dụng rộng rãi trong đời sống hằng ngày bởi nó có một số ưu điểm nổi bật như sau:
- Sản phẩm có kết cấu chắc chắn, khối lượng nhẹ nên dễ dàng tháo lắp và di chuyển.
- Mặt trong và ngoài đều có độ bóng mịn nhất định nên dòng chảy đi qua thuận lợi.
- Không thấm nước.
- Khả năng chịu va đập cao.
- Giá thành thấp hơn nhiều so với các loại đường ống khác.
- Khả năng chống chịu trong các môi trường axit, kiềm, muối,...
- Phù hợp với nhiều loại công trình, đặc biệt là các không gian nhỏ hẹp.
3. Thông số kỹ thuật
- Chất liệu: Nhựa uPVC.
- Đường kính DN: 21mm – 400mm.
- Cấp áp lực: PN6, PN8, PN10.
- Tiêu chuẩn: DIN ISO 4422:1996 (TCVN 6151) và ISO 1452 (TCVN 8491).

Với kết cấu chắc chắn, chếch nhựa uPVC dùng để nối các đầu ống nước
4. Ứng dụng của chếch uPVC
Chúng ta có thể bắt gặp chếch uPVC trong nhiều hạng mục công trình lớn, nhỏ khác nhau như:
- Hệ thống cấp nước sạch, xử lý xả thải, thoát nước mưa.
- Hệ thống dẫn nước tưới tiêu trong nông nghiệp.
- Hệ thống thủy canh trong nuôi trồng thủy sản.
- Ống bảo vệ đường dây điện, cáp quang.
- Đường ống dẫn hóa chất như bazo, muối clorua,...
- Hệ thống ống luồn dây điện ngoài trời.
>>>> THAM KHẢO NGAY: Bảng giá phụ kiện ống nhựa PVC Dekko mới nhất 2025
Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm, vui lòng liên hệ ngay tới Dekko hôm nay qua số Hotline 19001998 để được tư vấn và hỗ trợ.
>>>> TÌM HIỂU THÊM:
- Tê nhựa PVC, Ba chạc 90 PVC - Báo giá tê nhựa mới nhất
- Bịt xả thông tắc PVC - Phụ kiện ống PVC hệ Mét
Thông số kỹ thuật
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Chất liệu: Nhựa uPVC.
- Đường kính DN: 21mm – 400mm.
- Cấp áp lực: PN6, PN8, PN10.
- Tiêu chuẩn: ISO 1452 (TCVN 8491) và DIN ISO 4422:1996 (TCVN 6151).
Chứng nhận chất lượng






