Bỏ qua để đến Nội dung
Hotline 02437522641 hoadondekko2019@gmail.com KCN Nam Thăng Long, Hà Nội

Tê (ba chạc 90 °)

  • Độ bền cơ tính cao, có khả năng chịu va đập tốt
  • Khả năng cách điện tốt, khó bắt cháy nên sản phẩm có thể lắp đặt cho các hệ thống dẫn điện
  • Khả năng chịu ăn mòn cao, tuổi thọ cao.
Kích cỡ và giá niêm yết
Kích cỡ Đường kính ngoài Giá niêm yết
21mm
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18583
21,0 mm 4.800 ₫ /Cái
27mm
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18584
27,0 mm 7.500 ₫ /Cái
34mm
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18585
34,0 mm 10.100 ₫ /Cái
42mm · CVD dày
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18586
42,0 mm 16.100 ₫ /Cái
42mm · CVD mỏng
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18592
42,0 mm 7.400 ₫ /Cái
42mm · dày
4GPVCIP.26.10.37706
42,0 mm 16.100 ₫ /Cái
42mm · mỏng
4GPVCIP.26.10.37712
42,0 mm 7.400 ₫ /Cái
49mm · CVD dày
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18587
49,0 mm 24.900 ₫ /Cái
49mm · CVD mỏng
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18593
49,0 mm 10.600 ₫ /Cái
49mm · dày
4GPVCIP.26.10.37707
49,0 mm 24.900 ₫ /Cái
49mm · mỏng
4GPVCIP.26.10.37713
49,0 mm 10.600 ₫ /Cái
60mm · CVD dày
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18588
60,0 mm 40.800 ₫ /Cái
60mm · CVD mỏng
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18594
60,0 mm 14.900 ₫ /Cái
60mm · dày
4GPVCIP.26.10.37708
60,0 mm 40.800 ₫ /Cái
76mm · CVD dày
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18589
76,0 mm 65.800 ₫ /Cái
76mm · CVD mỏng
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18595
76,0 mm 25.300 ₫ /Cái
76mm · dày
4GPVCIP.26.10.37709
76,0 mm 65.800 ₫ /Cái
76mm · mỏng
4GPVCIP.26.10.37715
76,0 mm 25.300 ₫ /Cái
90mm · CVD dày
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18590
90,0 mm 96.300 ₫ /Cái
90mm · CVD mỏng
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18596
90,0 mm 33.900 ₫ /Cái
90mm · mỏng
4GPVCIP.26.10.37716
90,0 mm 33.900 ₫ /Cái
114mm · CVD dày
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18582
114,0 mm 183.100 ₫ /Cái
114mm · CVD mỏng
4.4G.4GPVC.4GPVCIVP.2026/09/18591
114,0 mm 71.600 ₫ /Cái
114mm · dày
4GPVCIP.26.10.37705
114,0 mm 183.100 ₫ /Cái
114mm · mỏng
4GPVCIP.26.10.37711
114,0 mm 71.600 ₫ /Cái
Kiểm định chất lượngTừng lô hàng, theo tiêu chuẩn quốc tế
DEKKO sản xuấtTại các nhà máy của DEKKO ở Việt Nam
Bảo hành chính hãngQua đại lý được DEKKO ủy quyền
Hỏi đại lý gần nhấtXem nơi mua hàng gần bạn
Bạn là nhà phân phối của DEKKO?

Đăng nhập cổng thông tin để xem giá chiết khấu của bạn, tồn kho của kho phục vụ bạn và đặt hàng. Khách lẻ vui lòng liên hệ đại lý gần nhất.

Thông tin sản phẩm

Tê (Ba chạc 90°)nhựalà phụ kiện không thể thiếu khi thực hiện thi công các công trình đường ống dẫn nước.

1. Tìm hiểu về tê nhựa PVC

Tê (Ba chạc 90°)uPVC là một loại phụ kiện hình chữ T, được làm từ các loại nhựa uPVC. Tê nhựa được sử dụng để kết nối các đường ống với nhau, tạo ra sự phân nhánh dòng chảy trong hệ thống nước theo hình chữ T và cũng có thể điều hướng dòng chảy theo hình chữ L.

2. Ưu điểm của tê nhựa PVC

Tê (Ba chạc 90°) là phụ kiện đang ngày càng được sử dụng phổ biến trong cuộc sống, dần dần thay thế các loại thép, ống ngang và xi măng vì nó có nhiều ưu điểm vượt trội hơn như:

  • Trọng lượng nhẹ và dễ dàng di chuyển.
  • Có khả năng chịu lực cao.
  • Mặt trong, ngoài ống bóng và hệ số ma sát nhỏ.
  • Dễ dàng lắp đặt, có độ bền cao và không thấm nước.
  • Có độ bền chịu lực va đập và độ bền sinh học cao.
  • Sản phẩm có giá thành rẻ và chi phí lắp đặt thấp hơn so với một số loại ống khác.
  • Sử dụng đúng theo yêu cầu kỹ thuật có thể đạt độ bền lên đến 50 năm.
  • Khả năng chịu được nhiệt độ cao từ 0 độ C đến 45 độ C và các loại hóa chất như: axit, kiềm, muối.

3. Ứng dụng của ba chạc 90° - 90° tê nhựa uPVC

  • Công trình thủy lợi: Hệ thống cấp thoát nước.
  • Sinh hoạt: Mạng lưới đường ống kết nối các khu, hộ gia đình và cấp nước sạch.
  • Nông nghiệp: Hệ thống cấp và dẫn nước tưới tiêu,…
  • Công nghiệp: Hệ thống xả nước thải công nghiệp, vận chuyểnTHÔNG SỐ KỸ THUẬT:

3. Thông số kỹ thuật:

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 21mm – 114mm.
  • Cấp áp lực: PN6, PN12, PN15.
  • Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 21mm – 114mm.
  • Cấp áp lực: PN6, PN12, PN15.
  • Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.

Chứng nhận chất lượng