Bỏ qua để đến Nội dung
Hotline 02437522641 hoadondekko2019@gmail.com KCN Nam Thăng Long, Hà Nội

Tê thu PVC

  • An toàn vệ sinh: Không bị chiết xuất kim loại nặng khi dẫn nước hay vận chuyển chất lỏng, không bị bám bụi hoặc nhiễm khuẩn.
  • Năng suất chảy cao: Lòng phụ kiện trơn nhẵn và giảm thiểu ma sát không gây trở lực lớn cho dòng chảy và đạt lưu lượng chảy cao.
  • Chống ăn mòn: Phụ kiện uPVC không dẫn điện và không bị phản ứng điện hóa bởi acid, kiềm hoặc muối – nguyên nhân gây ăn mòn kim loại.
Kích cỡ và giá niêm yết
Kích cỡ Đường kính ngoài Độ dày thành Giá niêm yết
27x21mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18433
27,0 mm 21,0 mm 3.100 ₫ /Cái
34x21mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18434
34,0 mm 21,0 mm 4.000 ₫ /Cái
34x27mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18435
34,0 mm 27,0 mm 4.100 ₫ /Cái
42x21mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18436
42,0 mm 21,0 mm 5.200 ₫ /Cái
42x27mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18437
42,0 mm 27,0 mm 5.800 ₫ /Cái
42x34mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18438
42,0 mm 34,0 mm 7.000 ₫ /Cái
48x21mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18439
48,0 mm 21,0 mm 8.500 ₫ /Cái
48x27mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18440
48,0 mm 27,0 mm 8.600 ₫ /Cái
48x34mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18441
48,0 mm 34,0 mm 9.000 ₫ /Cái
48x42mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18442
48,0 mm 42,0 mm 11.600 ₫ /Cái
60x34mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18418
60,0 mm 34,0 mm 16.900 ₫ /Cái
60x21mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18443
60,0 mm 21,0 mm 10.400 ₫ /Cái
60x27mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18444
60,0 mm 27,0 mm 11.800 ₫ /Cái
60x34mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18445
60,0 mm 34,0 mm 13.000 ₫ /Cái
60x42mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18446
60,0 mm 42,0 mm 14.300 ₫ /Cái
60x48mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18447
60,0 mm 48,0 mm 14.900 ₫ /Cái
75x34mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18448
75,0 mm 34,0 mm 19.700 ₫ /Cái
75x42mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18449
75,0 mm 42,0 mm 21.100 ₫ /Cái
75x48mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18450
75,0 mm 48,0 mm 23.900 ₫ /Cái
75x60mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18451
75,0 mm 60,0 mm 26.600 ₫ /Cái
90x60mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18510
90,0 mm 60,0 mm 47.800 ₫ /Cái
90x48mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18420
90,0 mm 48,0 mm 43.000 ₫ /Cái
90x60mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18421
90,0 mm 60,0 mm 47.800 ₫ /Cái
90x75mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18422
90,0 mm 75,0 mm 58.000 ₫ /Cái
90x34mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18453
90,0 mm 34,0 mm 34.000 ₫ /Cái
90x42mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18454
90,0 mm 42,0 mm 27.700 ₫ /Cái
90x48mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18455
90,0 mm 48,0 mm 32.000 ₫ /Cái
90x60mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18456
90,0 mm 60,0 mm 41.000 ₫ /Cái
90x75mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18457
90,0 mm 75,0 mm 47.300 ₫ /Cái
110x60mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18492
110,0 mm 60,0 mm 77.700 ₫ /Cái
110x90mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18493
110,0 mm 90,0 mm 130.900 ₫ /Cái
110x48mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18412
110,0 mm 48,0 mm 65.800 ₫ /Cái
110x60mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18413
110,0 mm 60,0 mm 77.700 ₫ /Cái
110x75mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18414
110,0 mm 75,0 mm 81.000 ₫ /Cái
110x90mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18458
110,0 mm 90,0 mm 130.900 ₫ /Cái
110x34mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18423
110,0 mm 34,0 mm 50.000 ₫ /Cái
110x42mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18424
110,0 mm 42,0 mm 50.900 ₫ /Cái
110x48mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18425
110,0 mm 48,0 mm 45.100 ₫ /Cái
110x60mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18426
110,0 mm 60,0 mm 47.600 ₫ /Cái
110x75mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18427
110,0 mm 75,0 mm 52.500 ₫ /Cái
110x90mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18428
110,0 mm 90,0 mm 60.300 ₫ /Cái
125 x 75mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18495
125,0 mm 75,0 mm 185.200 ₫ /Cái
125 x 90mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18496
125,0 mm 90,0 mm 184.500 ₫ /Cái
125 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18494
125,0 mm 110,0 mm 211.000 ₫ /Cái
125 x 75mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18461
125,0 mm 75,0 mm 185.200 ₫ /Cái
125 x 90mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18462
125,0 mm 90,0 mm 184.500 ₫ /Cái
125 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18459
125,0 mm 110,0 mm 211.000 ₫ /Cái
140 x 90mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18498
140,0 mm 90,0 mm 224.100 ₫ /Cái
140 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18497
140,0 mm 110,0 mm 264.200 ₫ /Cái
140 x 90mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18417
140,0 mm 90,0 mm 224.100 ₫ /Cái
140 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18416
140,0 mm 110,0 mm 264.200 ₫ /Cái
160 x 75mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18502
160,0 mm 75,0 mm 376.200 ₫ /Cái
160 x 90mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18503
160,0 mm 90,0 mm 376.200 ₫ /Cái
160 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18499
160,0 mm 110,0 mm 376.200 ₫ /Cái
160 x 125mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18500
160,0 mm 125,0 mm 385.700 ₫ /Cái
160 x 140mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18501
160,0 mm 140,0 mm 402.800 ₫ /Cái
160 x 75mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18468
160,0 mm 75,0 mm 376.200 ₫ /Cái
160 x 90mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18469
160,0 mm 90,0 mm 376.200 ₫ /Cái
160 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18464
160,0 mm 110,0 mm 376.200 ₫ /Cái
160 x 125mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18466
160,0 mm 125,0 mm 385.700 ₫ /Cái
160 x 140mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18467
160,0 mm 140,0 mm 402.800 ₫ /Cái
200 x 90mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18506
200,0 mm 90,0 mm 512.600 ₫ /Cái
200 x 110mm · T-10bar
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18490
200,0 mm 110,0 mm 313.600 ₫ /Cái
200 x 110mm · T-16bar
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18504
200,0 mm 110,0 mm 522.300 ₫ /Cái
200 x 160mm · T-10bar
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18491
200,0 mm 160,0 mm 400.500 ₫ /Cái
200 x 160mm · T-16bar
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18505
200,0 mm 160,0 mm 616.800 ₫ /Cái
200 x 90mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18475
200,0 mm 90,0 mm 512.600 ₫ /Cái
200 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18471
200,0 mm 110,0 mm 522.300 ₫ /Cái
200 x 160mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18473
200,0 mm 160,0 mm 616.800 ₫ /Cái
200 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18432
200,0 mm 110,0 mm 313.600 ₫ /Cái
200 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18452
200,0 mm 110,0 mm 313.600 ₫ /Cái
225 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18507
225,0 mm 110,0 mm 135.900 ₫ /Cái
225 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18477
225,0 mm 110,0 mm 1.154.300 ₫ /Cái
225 x 160mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18478
225,0 mm 160,0 mm 1.271.800 ₫ /Cái
250 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18508
250,0 mm 110,0 mm 1.047.400 ₫ /Cái
250 x 160mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18509
250,0 mm 160,0 mm 1.314.500 ₫ /Cái
250 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18479
250,0 mm 110,0 mm 1.047.400 ₫ /Cái
250 x 160mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18480
250,0 mm 160,0 mm 1.314.500 ₫ /Cái
280 x 160mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18482
280,0 mm 160,0 mm 3.195.000 ₫ /Cái
280 x 200mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18483
280,0 mm 200,0 mm 3.195.000 ₫ /Cái
315 x 110mm
4.4G.4GPVC.4GPVCMP.2026/09/18484
315,0 mm 110,0 mm 3.259.700 ₫ /Cái
Kiểm định chất lượngTừng lô hàng, theo tiêu chuẩn quốc tế
DEKKO sản xuấtTại các nhà máy của DEKKO ở Việt Nam
Bảo hành chính hãngQua đại lý được DEKKO ủy quyền
Hỏi đại lý gần nhấtXem nơi mua hàng gần bạn
Bạn là nhà phân phối của DEKKO?

Đăng nhập cổng thông tin để xem giá chiết khấu của bạn, tồn kho của kho phục vụ bạn và đặt hàng. Khách lẻ vui lòng liên hệ đại lý gần nhất.

Thông tin sản phẩm

Tê thu PVC là sản phẩm quan trọng được sử dụng để kết nối các đầu đường ống trong các hệ thống dẫn thoát nước hiện nay. Vậy loại tê thu này có gì nổi bật? Cùng DEKKO tìm hiểu thông tin chi tiết trong nội dung dưới đây nhé.

>>>> TÌM HIỂU THÊM: Ống nhựa uPVC là gì? Đặc điểm, tính năng nổi bật & ứng dụng

1. Tê thu PVC là gì?

Tê thuPVC là phụ kiện có 2 đầu kích thước bằng nhau còn phần nhánh ở giữa thì có kích thước nhỏ hơn. Công dụng chính của nó dùng để kết nối 3 đầu đường ống (2 nhánh chính và 1 nhánh phụ) tại điểm giao nhau hình chữ T.

2. Ưu điểm của tê thu PVC

So với các loại tê thu làm từ vật liệu gang, thép, tê thu từ nhựa PVC sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật hơn:

  • Tê thu PVC được làm từ vật liệu nhẹ, dễ dàng lắp đặt và di chuyển.
  • Mặt trong và ngoài của tê thu đều bóng, độ ma sát nhỏ nên khả năng vận chuyển dòng nước nhanh.
  • Giá thành rẻ.
  • Không bị rò rỉ trong môi trường tự nhiên. Đây cũng là lợi thế của tê thu PVC so với các dòng tê thu bằng gang, thép.
  • Khả năng chịu được các loại hóa chất với nồng độ cao.

Chính vì những ưu điểm trên mà tê thu PVC ngày càng được ưa chuộng và dần thay thế các dòng tê thu truyền thống trên thị trường.

3. Thông số kỹ thuật

Tên sản phẩmTê thu PVC
Thành phần chínhNhựa uPVC
Đường kín DN27/21mm – 250/160mm
Cấp áp lựcPN6, PN8, PN10
Tiêu chuẩnISO 1452 (TCVN 8491) và DIN ISO 4422:1996 (TCVN 6151)

>>>> BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

- Chất liệu: Nhựa uPVC.

- Đường kính DN: 27/21mm – 250/160mm.

- Cấp áp lực: PN6, PN8, PN10.

- Tiêu chuẩn: ISO 1452 (TCVN 8491) và DIN ISO 4422:1996 (TCVN 6151).

Chứng nhận chất lượng