Bảng quy đổi đường kính ống PPR giúp cho người sử dụng tiết kiệm thời gian và công sức trong việc tính toán, lựa chọn và sửa chữa hệ thống đường ống nước PPR. Cùng tìm hiểu bảng quy đổi đường kính ống PPR ngay dưới đây nhé!
>>>> XEM THÊM: Ống PPR chính hãng | Bảng giá ống nhựa PPR mới nhất
1. Đường kính ống PPR là gì?
Đường kính ống PPR là một trong những chỉ số quan trọng khi thiết kế và lắp đặt hệ thống ống nước cho các công trình xây dựng. Nhờ đặc tính bền vững, khả năng chống lại áp lực và độ bền cao, ống PPR đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình cấp nước, cấp gas và hệ thống điều hòa không khí.
>>>> TÌM HIỂU THÊM:
- Tiêu chuẩn ống PPR | Quy cách tiêu chuẩn quốc tế
- Tiêu chuẩn thử áp lực đường ống cấp nước PPR [Cập nhật mới]
2. Bảng quy đổi đường kính ống PPR chuẩn từng đơn vị đo
Bảng quy đổi đường kính ống PPR bao gồm các giá trị đường kính khác nhau và quy đổi tương ứng. Các giá trị đường kính thường được biểu diễn bằng đơn vị milimet (mm), và quy đổi bao gồm các đơn vị khác nhau như inch (in), feet (ft) hoặc mét (m). Việc sử dụng bảng quy đổi đường kính ống PPR giúp cho người sử dụng dễ dàng tính toán và chọn lựa đường kính phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Bảng quy đổi đường kính ống PPR:
| Đường kính ống danh định | Đường kính ngoài | Tên thường gọi | |
| NPS (Inch) | DN (mm) | OD (mm) | Phi (Φ) |
| 1/8 | 6 | 10.29 | - |
| 1/4 | 8 | 13.72 | - |
| 3/8 | 10 | 17.15 | - |
| 1/2 | 15 | 21.34 | 20 |
| 3/4 | 20 | 26.67 | 25 |
| 1 | 25 | 33.40 | 32 |
| 1 1/4 | 32 | 42.16 | 40 |
| 1 1/2 | 40 | 48.26 | 50 |
| 2 | 50 | 60.33 | 63 |
| 2 1/2 | 65 | 73.03 | 75 |
| 3 | 80 | 88.90 | 90 |
| 3 1/2 | 90 | 101.60 | - |
| 4 | 100 | 114.30 | 110 |
| 4 1/2 | 115 | 127.00 | 125 |
| 5 | 125 | 141.30 | 140 |
| 6 | 150 | 168.28 | 160 |
| 8 | 200 | 219.08 | 225 |
| 10 | 250 | 273.05 | 280 |
| 12 | 350 | 323.85 | 315 |
| 14 | 350 | 355.60 | - |
| 16 | 400 | 406.40 | 400 |
| 18 | 450 | 457.20 | - |
| 20 | 500 | 508.00 | 500 |
>>>> THAM KHẢO THÊM:
- Ống nước nóng PPR PN20 DEKKO | Đặc điểm, ứng dụng
- 1 cây ống PPR dài bao nhiêu m? Đặc điểm, ứng dụng
3. Ứng dụng của bảng quy đổi đường kính PPR
Ngoài công dụng giúp cho việc tính toán và chọn lựa đường kính ống PPR trở nên dễ dàng hơn, bảng quy đổi đường kính ống PPR còn có thể ứng dụng trong việc cắt, ghép và sửa chữa hệ thống ống PPR. Bảng quy đổi này sẽ giúp người sử dụng nhanh chóng tìm thấy các loại ống PPR phù hợp với nhu cầu sử dụng và tiến hành các thao tác cắt, ghép hoặc sửa chữa.

>>>> TÌM HIỂU NGAY:
- Ống PPR PN10 chịu nhiệt DEKKO - Những ưu điểm vượt trội
- Ống nhựa PPR PN16 | Đặc điểm và địa chỉ mua hàng uy tín
Trên đây là bảng quy đổi đường kính ống PPR chuẩn của Dekko. Hy vọng rằng dựa vào bảng tiêu chuẩn này bạn sẽ lựa chọn được đường ống nước phù hợp với nhu cầu của mình. Hãy liên hệ với chúng tôi nếu còn bất kỳ thắc mắc nào qua thông tin dưới đây nhé!
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ:
- Trụ sở chính: Lô 2-4-5 Khu CN Nam Thăng Long, P. Thụy Phương, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.
- Chi nhánh miền Trung: Đường số 3, KCN Hòa Cầm, TP. Đà Nẵng.
- Chi nhánh miền Nam: Quốc lộ 1A, P. Tân Thới Nhất, Q.12, TP. Hồ Chí Minh.
- Website: https://dekkopipe.com/
- Email: info@dekko.com.vn
- Hotline: 19001998.
>>>> XEM THÊM: