Skip to Content
Hotline 02437522641 hoadondekko2019@gmail.com Nam Thang Long Industrial Park, Hanoi

Bạc chuyển bậc phụ kiện uPVC hệ inch

  • An toàn vệ sinh: Không bị chiết xuất kim loại nặng, không bị bám bụi hoặc nhiễm khuẩn.
  • Năng suất chảy cao, không gây trở lực lớn cho dòng chảy và đạt lưu lượng chảy cao.
  • Chống ăn mòn, không bị phản ứng điện hóa bởi acid, kiềm hoặc muối.
  • Phụ kiện uPVC có thể sử dụng trên 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn.
Sizes and list prices
Size Outer diameter Wall List price
200 x 90mm
4GPVCIP.26.10.41127
200.0 mm 90.0 mm 193,400 ₫ /Cái
200 x 114mm
4GPVCIP.26.10.41125
200.0 mm 114.0 mm 193,400 ₫ /Cái
200 x 168mm
4GPVCIP.26.10.41126
200.0 mm 168.0 mm 193,400 ₫ /Cái
Quality checkedBatch by batch, to international standards
Made by DEKKOIn our own factories in Vietnam
Genuine warrantyThrough DEKKO authorised dealers
Ask the nearest dealerSee where to buy near you
Are you a DEKKO distributor?

Log in to the portal to see your discounted prices, the stock of your warehouse and to place orders. Retail customers, please contact the nearest dealer.

Thông tin sản phẩm

Bạc chuyển bậc uPVC là một phụ kiện dùng để kết nối hai đường ống có đường kính khác nhau.

1. Ưu điểm nổi bật của bạc chuyển bậc uPVC

Sản phẩm Bạc chuyển bậc uPVC Dekko là một trong các phụ kiện uPVC nhựa thương hiệu Dekko.

  • Sản phẩm được sản theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 1452 : 2009
  • Đường kính đa dạng từ 200/90 (M), 200/114 (M), đến 200/168 (M)
  • Áp suất làm việc: PN10

2. Ứng dụng của bạc chuyển bậc uPVC

  • Sản phẩm được sử dụng rộng rãi cho hệ thống dẫn nước
  • Thoát nước trong các dự án đô thị, dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp.

3. Thông số kỹ thuật

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 200/90, 200/114 (M), 200/168 (M)
  • Cấp áp lực: PN10.
  • Tiêu chuẩn: ISO 1452 (TCVN 8491) và DIN ISO 4422:1996 (TCVN 6151).

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 200/90, 200/114 (M), 200/168 (M)
  • Cấp áp lực: PN10.
  • Tiêu chuẩn: ISO 1452 (TCVN 8491) và DIN ISO 4422:1996 (TCVN 6151).

Chứng nhận chất lượng