Skip to Content
Hotline 02437522641 hoadondekko2019@gmail.com Nam Thang Long Industrial Park, Hanoi

CÚT 45° (Chếch)

  • Chịu được nhiều loại hóa chất với nồng độ cao.
  • Lắp đặt dễ dàng, tiết kiệm thời gian – chi phí thi công.
  • Phù hợp với nhiều loại công trình, đặc biệt tại những vị trí nhỏ hẹp
Sizes and list prices
Size Outer diameter List price
21mm
4GPVCIP.26.10.43351
21.0 mm 2,900 ₫ /Cái
21mm · CVD
4GPVCIVP.26.10.43813
21.0 mm 2,900 ₫ /Cái
27mm
4GPVCIP.26.10.43352
27.0 mm 4,300 ₫ /Cái
27mm · CVD
4GPVCIVP.26.10.43814
27.0 mm 4,300 ₫ /Cái
34mm
4GPVCIP.26.10.43353
34.0 mm 6,800 ₫ /Cái
34mm · CVD
4GPVCIVP.26.10.43815
34.0 mm 6,800 ₫ /Cái
42mm · dày
4GPVCIVP.26.10.43816
42.0 mm 9,900 ₫ /Cái
42mm · mỏng
4GPVCIVP.26.10.43823
42.0 mm 4,300 ₫ /Cái
49mm · dày
4GPVCIP.26.10.43354
49.0 mm 14,100 ₫ /Cái
49mm · CVD dày
4GPVCIVP.26.10.43817
49.0 mm 14,100 ₫ /Cái
49mm · CVD mỏng
4GPVCIVP.26.10.43824
49.0 mm 6,000 ₫ /Cái
60mm · dày
4GPVCIP.26.10.43355
60.0 mm 24,200 ₫ /Cái
60mm · mỏng
4GPVCIP.26.10.43358
60.0 mm 8,700 ₫ /Cái
60mm · CVD dày
4GPVCIVP.26.10.43818
60.0 mm 24,200 ₫ /Cái
60mm · CVD mỏng
4GPVCIVP.26.10.43825
60.0 mm 8,700 ₫ /Cái
76mm · dày
4GPVCIP.26.10.43356
76.0 mm 34,300 ₫ /Cái
76mm · CVD dày
4GPVCIVP.26.10.43819
76.0 mm 34,300 ₫ /Cái
76mm · CVD mỏng
4GPVCIVP.26.10.43826
76.0 mm 17,300 ₫ /Cái
90mm · dày
4GPVCIP.26.10.43357
90.0 mm 55,200 ₫ /Cái
90mm · mỏng
4GPVCIP.26.10.43360
90.0 mm 21,100 ₫ /Cái
90mm · CVD dày
4GPVCIVP.26.10.43820
90.0 mm 55,200 ₫ /Cái
90mm · CVD mỏng
4GPVCIVP.26.10.43827
90.0 mm 21,100 ₫ /Cái
114mm · dày
4GPVCIP.26.10.43350
114.0 mm 103,900 ₫ /Cái
114mm · CVD dày
4GPVCIVP.26.10.43811
114.0 mm 103,900 ₫ /Cái
114mm · CVD mỏng
4GPVCIVP.26.10.43822
114.0 mm 40,000 ₫ /Cái
Quality checkedBatch by batch, to international standards
Made by DEKKOIn our own factories in Vietnam
Genuine warrantyThrough DEKKO authorised dealers
Ask the nearest dealerSee where to buy near you
Are you a DEKKO distributor?

Log in to the portal to see your discounted prices, the stock of your warehouse and to place orders. Retail customers, please contact the nearest dealer.

Thông tin sản phẩm

Cút góc 45°Chếch uPVC ngày càng được sử dụng nhiều trong đời sống hằng ngày và dần thay thế những loại phụ kiện bằng thép, xi măng khác. Với ưu điểm nhẹ nhàng, dễ vận chuyển cùng độ bền cơ học cao và khả năng chống chịu trong các điều kiện khắc nghiệt đã giúp chếch nhựa uPVC luôn được ưu tiên dùng trong các hạng hệ thống ống nước. Để hiểu rõ hơn về sản phẩm này, hãy theo dõi ngay bài viết mà Dekko đã tổng hợp dưới đây.

>>>> XEM THÊM:Ống nước uPVC là gì? Đặc điểm, tính năng nổi bật & ứng dụng

1. Đặc điểm cút góc 45° chếch uPVC

Chếch uPVC là phụ kiện được chế tạo từ nhựa uPVC, thường sử dụng để nối ghép các đường ống nước lại với nhau nhằm tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh. Vì đây là loại phụ kiện được cải biến từ cút do đó chúng cũng có thể được gọi là cút nhựa hay nối góc đều được. Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại chếch với đường kính cũng như kích thước khác nhau phù hợp cho da dạng loại ống.

2. Ưu điểm của chếch nhựa uPVC

Chếch nhựa uPVC được sử dụng rộng rãi trong đời sống hằng ngày bởi nó có một số ưu điểm nổi bật như sau:

  • Sản phẩm có kết cấu chắc chắn, khối lượng nhẹ nên dễ dàng tháo lắp và di chuyển.
  • Mặt trong và ngoài đều có độ bóng mịn nhất định nên dòng chảy đi qua thuận lợi.
  • Không thấm nước.
  • Khả năng chịu va đập cao
  • Giá thành thấp hơn nhiều so với các loại đường ống khác.
  • Khả năng chống chịu trong các môi trường axit, kiềm, muối,...
  • Phù hợp với nhiều loại công trình, đặc biệt là các không gian nhỏ hẹp.

3. Thông số kỹ thuật

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 21mm – 114mm.
  • Cấp áp lực: PN6, PN12, PN15.
  • Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.

4. Ứng dụng của chếch uPVC

  • Hệ thống cấp nước cấp nước sạch, xử lý xả thải, thoát nước mưa.
  • Hệ thống dẫn nước tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống thủy canh trong nuôi trồng thủy sản.
  • Ống bảo vệ đường dây điện, cáp quang.
  • Đường ống dẫn hóa chất như bazo, muối clorua,...
  • Hệ thống ống luồn dây điện ngoài trời.

>>>> THAM KHẢO NGAY:Bảng giá phụ kiện ống nhựa PVC Dekko mới nhất 2025

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 21mm – 114mm.
  • Cấp áp lực: PN6, PN12, PN15.
  • Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.

Chứng nhận chất lượng