Skip to Content
Hotline 02437522641 hoadondekko2019@gmail.com Nam Thang Long Industrial Park, Hanoi

Măng sông ren ngoài phụ kiện uPVC hệ inch

  • Độ bền cơ tính cao, có khả năng chịu va đập tốt.
  • Khả năng cách điện tốt, khó bắt cháy nên sản phẩm có thể lắp đặt cho các hệ thống dẫn điện.
  • Phụ kiện đa dạng, thuận tiện cho việc thi công như măng sông thông sàn, tê cong, bịt xả... độ bền cao, mẫu mã đẹp. Thiết kế phù hợp cho mọi công trình.
Sizes and list prices
Size Outer diameter Wall List price
21mm · D21*1/2
4GPVCIP.26.10.36968
21.0 mm 2,200 ₫ /Cái
21mm · D21*3/4
4GPVCIP.26.10.36969
21.0 mm 2,500 ₫ /Cái
21mm · CVD D21*1/2
4GPVCIVP.26.10.37078
21.0 mm 2,200 ₫ /Cái
21mm · CVD D21*3/4
4GPVCIVP.26.10.37079
21.0 mm 2,500 ₫ /Cái
27mm · D27*1'
4GPVCIP.26.10.36970
27.0 mm 3,000 ₫ /Cái
27mm · D27*1.1/2
4GPVCIP.26.10.36971
27.0 mm 6,300 ₫ /Cái
27mm · D27*1.1/4
4GPVCIP.26.10.36972
27.0 mm 5,100 ₫ /Cái
27mm · D27*1/2
4GPVCIP.26.10.36973
27.0 mm 2,900 ₫ /Cái
27mm · D27*3/4
4GPVCIP.26.10.36974
27.0 mm 3,400 ₫ /Cái
27mm · CVD D27*1'
4GPVCIVP.26.10.37080
27.0 mm 3,000 ₫ /Cái
27mm · CVD D27*1.1/2
4GPVCIVP.26.10.37081
27.0 mm 6,300 ₫ /Cái
27mm · CVD D27*1.1/4
4GPVCIVP.26.10.37082
27.0 mm 5,100 ₫ /Cái
27mm · CVD D27*1/2
4GPVCIVP.26.10.37083
27.0 mm 2,900 ₫ /Cái
34mm · D34*1.1/2
4GPVCIP.26.10.36975
34.0 mm 7,400 ₫ /Cái
34mm · D34*1/2
4GPVCIP.26.10.36977
34.0 mm 5,100 ₫ /Cái
34mm · D34*1
4GPVCIP.26.10.36978
34.0 mm 5,600 ₫ /Cái
34mm · D34*3/4
4GPVCIP.26.10.36979
34.0 mm 5,500 ₫ /Cái
34mm · CVD D34*1.1/2
4GPVCIVP.26.10.37085
34.0 mm 7,400 ₫ /Cái
34mm · CVD D34*1/2
4GPVCIVP.26.10.37087
34.0 mm 5,100 ₫ /Cái
34mm · CVD D34*1
4GPVCIVP.26.10.37088
34.0 mm 5,600 ₫ /Cái
34mm · CVD D34*3/4
4GPVCIVP.26.10.37089
34.0 mm 5,500 ₫ /Cái
34mm
4GPVCIP.26.10.36976
34.0 mm 1.1 mm 6,000 ₫ /Cái
34mm · CVD
4GPVCIVP.26.10.37086
34.0 mm 1.1 mm 6,000 ₫ /Cái
60mm
4GPVCIP.26.10.36982
60.0 mm 15,400 ₫ /Cái
60mm · CVD
4GPVCIVP.26.10.37092
60.0 mm 15,400 ₫ /Cái
90mm
4GPVCIVP.26.10.37093
90.0 mm 34,500 ₫ /Cái
114mm
4GPVCIP.26.10.36966
114.0 mm 69,100 ₫ /Cái
114mm · CVD
4GPVCIVP.26.10.37077
114.0 mm 69,100 ₫ /Cái
Quality checkedBatch by batch, to international standards
Made by DEKKOIn our own factories in Vietnam
Genuine warrantyThrough DEKKO authorised dealers
Ask the nearest dealerSee where to buy near you
Are you a DEKKO distributor?

Log in to the portal to see your discounted prices, the stock of your warehouse and to place orders. Retail customers, please contact the nearest dealer.

Thông tin sản phẩm

Phụ kiện ống nhựa uPVC Măng sông ren ngoài nằm trong hệ thống phụ kiện ống nhựa uPVC hệ inch của DEKKO dùng để nối thẳng đường ống với phụ kiện có ren trong thông qua kết nối ren.

Ống và phụ kiện uPVC mang thương hiệu DEKKO ngày càng khẳng định sự uy tín trên thị trường vật liệu xây dựng, giành được sự tín nhiệm của các chủ đầu tư, các nhà thầu và các bạn hàng nhờ những ưu điểm vượt trội và sự khác biệt.

1. Ưu điểm nổi bật

Hệ thống ống và phụ kiện uPVC DEKKO đã và đang được chấp nhận rộng rãi nhờ các ưu điểm nổi trội:

  • Hệ thống trộn nguyên liệu là hệ thống tự động nên mỗi sản phẩm sản xuất ra luôn có tính đồng đều hơn.
  • Độ bền cơ tính cao, có khả năng chịu va đập tốt.
  • Có thể chịu được áp lực tốt hơn so với các dòng sản phẩm có trên thị trường.
  • Bề mặt trong và ngoài ống luôn nhẵn bóng, hệ số ma sát nhỏ, tạo thuận lợi cho dòng chảy.
  • Khả năng cách điện tốt, khó bắt cháy nên sản phẩm có thể lắp đặt cho các hệ thống dẫn điện.
  • Khả năng chịu ăn mòn cao, tuổi thọ cao.
  • Phụ kiện đa dạng, thuận tiện cho việc thi công như măng sông thông sàn, tê cong, bịt xả... độ bền cao, mẫu mã đẹp. Thiết kế phù hợp cho mọi công trình.
  • Ống nhựa uPVC DEKKO đáp ứng tốt cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Dễ dàng vận chuyển, thi công, lắp đặt.
  • Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

2. Ứng dụng của măng sông ren ngoài

Phụ kiện ống nhựa uPVC sử dụng trong các hệ thống đường ống uPVC như:

  • Hệ thống cấp nước xả thải, thoát nước mưa.
  • Hệ thống cấp nước sạch.
  • Hệ thống ống cấp nước tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Ống bảo vệ đường dây điện, tín hiệu, cáp quang.
  • Các ứng dụng đa dạng trong công nghiệp.

3. Thông số kỹ thuật

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 21mmx1/2" – 114mmx4".
  • Cấp áp lực: PN12, PN15.
  • Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 21mmx1/2" – 114mmx4".
  • Cấp áp lực: PN12, PN15.
  • Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.

Chứng nhận chất lượng