Skip to Content
Hotline 02437522641 hoadondekko2019@gmail.com Nam Thang Long Industrial Park, Hanoi

Tê cong

  • Chống ăn mòn: Không dẫn điện và không bị ăn mòn bởi axit, kiềm.
  • Dễ dàng lắp đặt: Trọng lượng nhẹ, nối bằng keo dán
Sizes and list prices
Size Outer diameter Wall List price
60mm
4GPVCIVP.26.10.37865
60.0 mm 18,800 ₫ /Cái
90mm
4GPVCIP.26.10.37733
90.0 mm 42,700 ₫ /Cái
90mm · CVD
4GPVCIVP.26.10.37866
90.0 mm 42,700 ₫ /Cái
90mm
4GPVCIP.26.10.37840
90.0 mm 60.0 mm 33,400 ₫ /Cái
90mm · CVD
4GPVCIVP.26.10.37863
90.0 mm 60.0 mm 33,400 ₫ /Cái
114mm
4GPVCIP.26.10.37732
114.0 mm 87,600 ₫ /Cái
114mm · CVD
4GPVCIVP.26.10.37864
114.0 mm 87,600 ₫ /Cái
Quality checkedBatch by batch, to international standards
Made by DEKKOIn our own factories in Vietnam
Genuine warrantyThrough DEKKO authorised dealers
Ask the nearest dealerSee where to buy near you
Are you a DEKKO distributor?

Log in to the portal to see your discounted prices, the stock of your warehouse and to place orders. Retail customers, please contact the nearest dealer.

Thông tin sản phẩm

Ba chạc cong 88° - (Tê cong) nằm trong hệ thống phụ kiện ống nhựa uPVC hệ mét của DEKKO, được dùng để chuyển hướng đường nước dễ dàng nhờ thiết kế dạng ba chạc cong 88°. Ống và phụ kiện uPVC mang thương hiệu DEKKO ngày càng khẳng định sự uy tín trên thị trường vật liệu xây dựng, giành được sự tín nhiệm của các chủ đầu tư, các nhà thầu và các bạn hàng nhờ những ưu điểm vượt trội và sự khác biệt.

1. Ưu điểm của Tê cong

  • Đa dạng chủng loại: DN60 - DN90/60
  • Tốc độ dòng chảy: Đầu 88° có độ cong và độ dốc vừa phải cùng lòng trong trơn nhẵn, ma sát khi dòng chảy đi qua thấp
  • Chống ăn mòn: Không dẫn điện và không bị ăn mòn bởi axit, kiềm.
  • Dễ dàng lắp đặt: Trọng lượng nhẹ, nối bằng keo dán - Độ bền: Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm

2. Ứng dụng của Tê cong

Với những ưu điểm đó, tê cong uPVC được dùng trong hệ thống cấp nước xả thải, thoát nước

3. Thông số kỹ thuật

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 60mm, 90/60mm.
  • Cấp áp lực: PN6.
  • Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 60mm, 90/60mm.
  • Cấp áp lực: PN6.
  • Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.

Chứng nhận chất lượng