Skip to Content
Hotline 02437522641 hoadondekko2019@gmail.com Nam Thang Long Industrial Park, Hanoi

Cút 45° - chếch

  • Chịu được nhiều loại hóa chất.
  • Lắp đặt dễ dàng, tiết kiệm thời gian – chi phí thi công.
  • Phù hợp với nhiều loại công trình, đặc biệt tại những vị trí nhỏ hẹp
Sizes and list prices
Size Outer diameter List price
21mm
4GPVCMP.26.10.43702
21.0 mm 1,400 ₫ /Cái
27mm
4GPVCMP.26.10.43708
27.0 mm 1,900 ₫ /Cái
34mm
4GPVCMP.26.10.43710
34.0 mm 3,000 ₫ /Cái
42mm
4GPVCMP.26.10.43712
42.0 mm 4,400 ₫ /Cái
48mm
4GPVCMP.26.10.43714
48.0 mm 7,000 ₫ /Cái
60mm
4GPVCMP.26.10.43770
60.0 mm 16,000 ₫ /Cái
60mm
4GPVCMP.26.10.43675
60.0 mm 16,000 ₫ /Cái
60mm
4GPVCMP.26.10.43716
60.0 mm 11,300 ₫ /Cái
75mm
4GPVCMP.26.10.43676
75.0 mm 26,100 ₫ /Cái
75mm
4GPVCMP.26.10.43718
75.0 mm 19,700 ₫ /Cái
90mm
4GPVCMP.26.10.43772
90.0 mm 35,800 ₫ /Cái
90mm
4GPVCMP.26.10.43678
90.0 mm 35,800 ₫ /Cái
90mm
4GPVCMP.26.10.43688
90.0 mm 37,500 ₫ /Cái
90mm
4GPVCMP.26.10.43699
90.0 mm 39,300 ₫ /Cái
90mm
4GPVCMP.26.10.43720
90.0 mm 25,700 ₫ /Cái
110mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43750
110.0 mm 39,400 ₫ /Cái
110mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43758
110.0 mm 67,300 ₫ /Cái
110mm
4GPVCMP.26.10.43662
110.0 mm 67,300 ₫ /Cái
110mm
4GPVCMP.26.10.43681
110.0 mm 70,700 ₫ /Cái
110mm
4GPVCMP.26.10.43694
110.0 mm 74,000 ₫ /Cái
110mm
4GPVCMP.26.10.43680
110.0 mm 39,400 ₫ /Cái
125mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43751
125.0 mm 69,600 ₫ /Cái
125mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43759
125.0 mm 88,500 ₫ /Cái
125mm
4GPVCMP.26.10.43664
125.0 mm 88,500 ₫ /Cái
125mm
4GPVCMP.26.10.43682
125.0 mm 92,900 ₫ /Cái
125mm
4GPVCMP.26.10.43695
125.0 mm 97,300 ₫ /Cái
125mm
4GPVCMP.26.10.43689
125.0 mm 69,600 ₫ /Cái
140mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43752
140.0 mm 75,900 ₫ /Cái
140mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43761
140.0 mm 107,900 ₫ /Cái
140mm
4GPVCMP.26.10.43666
140.0 mm 107,900 ₫ /Cái
140mm
4GPVCMP.26.10.43683
140.0 mm 113,300 ₫ /Cái
140mm
4GPVCMP.26.10.43696
140.0 mm 118,700 ₫ /Cái
140mm
4GPVCMP.26.10.43691
140.0 mm 75,900 ₫ /Cái
140mm
4GPVCMP.26.10.43658
140.0 mm 86,400 ₫ /Cái
160mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43753
160.0 mm 114,800 ₫ /Cái
160mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43762
160.0 mm 167,700 ₫ /Cái
160mm
4GPVCMP.26.10.43668
160.0 mm 167,700 ₫ /Cái
160mm
4GPVCMP.26.10.43684
160.0 mm 176,000 ₫ /Cái
160mm
4GPVCMP.26.10.43697
160.0 mm 184,400 ₫ /Cái
160mm
4GPVCMP.26.10.43693
160.0 mm 114,800 ₫ /Cái
180mm
4GPVCMP.26.10.43763
180.0 mm 490,600 ₫ /Cái
180mm
4GPVCMP.26.10.43722
180.0 mm 490,600 ₫ /Cái
180mm
7OPED.26.10.43617
180.0 mm 390,000 ₫ /Cái
200mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43755
200.0 mm 220,000 ₫ /Cái
200mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43764
200.0 mm 317,800 ₫ /Cái
200mm
4GPVCMP.26.10.43670
200.0 mm 317,800 ₫ /Cái
200mm
4GPVCMP.26.10.43685
200.0 mm 333,700 ₫ /Cái
200mm
4GPVCMP.26.10.43698
200.0 mm 349,600 ₫ /Cái
200mm
4GPVCMP.26.10.43700
200.0 mm 220,000 ₫ /Cái
200mm
4GPVCMP.26.10.43660
200.0 mm 220,000 ₫ /Cái
225mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43756
225.0 mm 311,800 ₫ /Cái
225mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43765
225.0 mm 589,100 ₫ /Cái
225mm
4GPVCMP.26.10.43672
225.0 mm 530,100 ₫ /Cái
225mm
4GPVCMP.26.10.43686
225.0 mm 614,600 ₫ /Cái
225mm
4GPVCMP.26.10.43704
225.0 mm 311,800 ₫ /Cái
250mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.43757
250.0 mm 509,900 ₫ /Cái
250mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.43766
250.0 mm 807,800 ₫ /Cái
250mm
4GPVCMP.26.10.43724
250.0 mm 807,800 ₫ /Cái
250mm
4GPVCMP.26.10.43687
250.0 mm 848,200 ₫ /Cái
250mm
4GPVCMP.26.10.43725
250.0 mm 888,600 ₫ /Cái
250mm
4GPVCMP.26.10.43706
250.0 mm 509,900 ₫ /Cái
280mm
4GPVCMP.26.10.43767
280.0 mm 1,675,700 ₫ /Cái
280mm
4GPVCMP.26.10.43726
280.0 mm 1,675,700 ₫ /Cái
280mm
4GPVCMP.26.10.43727
280.0 mm 1,759,500 ₫ /Cái
280mm
4GPVCMP.26.10.43728
280.0 mm 1,843,300 ₫ /Cái
315mm
4GPVCMP.26.10.43768
315.0 mm 1,846,400 ₫ /Cái
315mm
4GPVCMP.26.10.43730
315.0 mm 1,846,400 ₫ /Cái
315mm
4GPVCMP.26.10.43731
315.0 mm 1,938,800 ₫ /Cái
315mm
4GPVCMP.26.10.43732
315.0 mm 2,031,100 ₫ /Cái
355mm
4GPVCMP.26.10.43769
355.0 mm 4,157,100 ₫ /Cái
355mm
4GPVCMP.26.10.43733
355.0 mm 4,157,100 ₫ /Cái
400mm
4GPVCMP.26.10.43734
400.0 mm 4,867,100 ₫ /Cái
400mm
7OPED.26.10.43636
400.0 mm 4,125,600 ₫ /Cái
Quality checkedBatch by batch, to international standards
Made by DEKKOIn our own factories in Vietnam
Genuine warrantyThrough DEKKO authorised dealers
Ask the nearest dealerSee where to buy near you
Are you a DEKKO distributor?

Log in to the portal to see your discounted prices, the stock of your warehouse and to place orders. Retail customers, please contact the nearest dealer.

Thông tin sản phẩm

Chếch uPVC ngày càng được sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày và dần thay thế những loại phụ kiện bằng thép, xi măng khác. Với ưu điểm nhẹ nhàng, dễ vận chuyển cùng độ bền cơ học cao và khả năng chống chịu trong các điều kiện khắc nghiệt đã giúp chếch nhựa uPVC luôn được ưu tiên dùng trong các hạng hệ thống ống nước. Để hiểu rõ hơn về sản phẩm này, hãy theo dõi ngay bài viết mà Dekko đã tổng hợp dưới đây.

>>>> XEM THÊM: Ống nước uPVC là gì? Đặc điểm, tính năng nổi bật & ứng dụng

1. Tìm hiểu về chếch uPVC

Chếch uPVC là phụ kiện được chế tạo từ uPVC, thường sử dụng để nối ghép các đường ống nước lại với nhau nhằm tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh. Vì là đây là loại phụ kiện được cải biến từ cút do đó chúng cũng có thể được gọi là cút nhựa hay nối góc đều được. Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại chếch với đường kính cũng như kích thước khác nhau phù hợp cho da dạng loại ống.

2. Ưu điểm của chếch nhựa uPVC

Chếch uPVC được sử dụng rộng rãi trong đời sống hằng ngày bởi nó có một số ưu điểm nổi bật như sau:

  • Sản phẩm có kết cấu chắc chắn, khối lượng nhẹ nên dễ dàng tháo lắp và di chuyển.
  • Mặt trong và ngoài đều có độ bóng mịn nhất định nên dòng chảy đi qua thuận lợi.
  • Không thấm nước.
  • Khả năng chịu va đập cao.
  • Giá thành thấp hơn nhiều so với các loại đường ống khác.
  • Khả năng chống chịu trong các môi trường axit, kiềm, muối,...
  • Phù hợp với nhiều loại công trình, đặc biệt là các không gian nhỏ hẹp.

3. Thông số kỹ thuật

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 21mm – 400mm.
  • Cấp áp lực: PN6, PN8, PN10.
  • Tiêu chuẩn: DIN ISO 4422:1996 (TCVN 6151) và ISO 1452 (TCVN 8491).


Với kết cấu chắc chắn, chếch nhựa uPVC dùng để nối các đầu ống nước

4. Ứng dụng của chếch uPVC

Chúng ta có thể bắt gặp chếch uPVC trong nhiều hạng mục công trình lớn, nhỏ khác nhau như:

  • Hệ thống cấp nước sạch, xử lý xả thải, thoát nước mưa.
  • Hệ thống dẫn nước tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống thủy canh trong nuôi trồng thủy sản.
  • Ống bảo vệ đường dây điện, cáp quang.
  • Đường ống dẫn hóa chất như bazo, muối clorua,...
  • Hệ thống ống luồn dây điện ngoài trời.

>>>> THAM KHẢO NGAY: Bảng giá phụ kiện ống nhựa PVC Dekko mới nhất 2025

Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm, vui lòng liên hệ ngay tới Dekko hôm nay qua số Hotline 19001998 để được tư vấn và hỗ trợ.

>>>> TÌM HIỂU THÊM:

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 21mm – 400mm.
  • Cấp áp lực: PN6, PN8, PN10.
  • Tiêu chuẩn: ISO 1452 (TCVN 8491) và DIN ISO 4422:1996 (TCVN 6151).

Chứng nhận chất lượng