Cút 90° phụ kiện uPVC hệ mét
- Độ bền cơ tính cao, có khả năng chịu va đập tốt.
- Bề mặt trong và ngoài ống luôn nhẵn bóng, hệ số ma sát nhỏ, tạo thuận lợi cho dòng chảy.
- Khả năng cách điện tốt, khó bắt cháy nên sản phẩm có thể lắp đặt cho các hệ thống dẫn điện.
Sizes and list prices
| Size | Outer diameter | List price |
|---|---|---|
|
21mm
4GPVCMP.26.10.45984
|
21.0 mm | 1,400 ₫ /Cái |
|
27mm
4GPVCMP.26.10.45988
|
27.0 mm | 2,300 ₫ /Cái |
|
34mm
4GPVCMP.26.10.45990
|
34.0 mm | 3,500 ₫ /Cái |
|
42mm
4GPVCMP.26.10.45991
|
42.0 mm | 5,800 ₫ /Cái |
|
48mm
4GPVCMP.26.10.45993
|
48.0 mm | 9,000 ₫ /Cái |
|
60mm
4GPVCMP.26.10.46031
|
60.0 mm | 18,400 ₫ /Cái |
|
60mm
4GPVCMP.26.10.45968
|
60.0 mm | 18,400 ₫ /Cái |
|
60mm
4GPVCMP.26.10.45995
|
60.0 mm | 13,300 ₫ /Cái |
|
75mm
4GPVCMP.26.10.45970
|
75.0 mm | 43,000 ₫ /Cái |
|
75mm
4GPVCMP.26.10.45996
|
75.0 mm | 23,900 ₫ /Cái |
|
90mm
4GPVCMP.26.10.46033
|
90.0 mm | 50,300 ₫ /Cái |
|
90mm
4GPVCMP.26.10.45972
|
90.0 mm | 50,300 ₫ /Cái |
|
90mm
4GPVCMP.26.10.45999
|
90.0 mm | 31,300 ₫ /Cái |
|
110mm
4GPVCMP.26.10.46022
|
110.0 mm | 77,900 ₫ /Cái |
|
110mm
4GPVCMP.26.10.45956
|
110.0 mm | 77,900 ₫ /Cái |
|
110mm
4GPVCMP.26.10.45974
|
110.0 mm | 81,900 ₫ /Cái |
|
110mm
4GPVCMP.26.10.45973
|
110.0 mm | 50,000 ₫ /Cái |
|
125mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.46016
|
125.0 mm | 87,800 ₫ /Cái |
|
125mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.46023
|
125.0 mm | 132,400 ₫ /Cái |
|
125mm
4GPVCMP.26.10.45958
|
125.0 mm | 132,400 ₫ /Cái |
|
125mm
4GPVCMP.26.10.45978
|
125.0 mm | 87,800 ₫ /Cái |
|
140mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.46017
|
140.0 mm | 127,300 ₫ /Cái |
|
140mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.46024
|
140.0 mm | 263,800 ₫ /Cái |
|
140mm
4GPVCMP.26.10.45960
|
140.0 mm | 164,100 ₫ /Cái |
|
140mm
4GPVCMP.26.10.45975
|
140.0 mm | 263,800 ₫ /Cái |
|
140mm
4GPVCMP.26.10.45979
|
140.0 mm | 127,300 ₫ /Cái |
|
160mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.46018
|
160.0 mm | 153,500 ₫ /Cái |
|
160mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.46025
|
160.0 mm | 308,300 ₫ /Cái |
|
160mm
4GPVCMP.26.10.45962
|
160.0 mm | 308,300 ₫ /Cái |
|
160mm
4GPVCMP.26.10.45981
|
160.0 mm | 153,500 ₫ /Cái |
|
180mm
4GPVCMP.26.10.46000
|
180.0 mm | 544,800 ₫ /Cái |
|
200mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.46019
|
200.0 mm | 314,400 ₫ /Cái |
|
200mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.46026
|
200.0 mm | 422,100 ₫ /Cái |
|
200mm
4GPVCMP.26.10.45964
|
200.0 mm | 422,100 ₫ /Cái |
|
200mm
4GPVCMP.26.10.45977
|
200.0 mm | 443,200 ₫ /Cái |
|
200mm
4GPVCMP.26.10.45983
|
200.0 mm | 314,400 ₫ /Cái |
|
225mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.46020
|
225.0 mm | 431,000 ₫ /Cái |
|
225mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.46027
|
225.0 mm | 730,800 ₫ /Cái |
|
225mm
4GPVCMP.26.10.46002
|
225.0 mm | 730,800 ₫ /Cái |
|
225mm
4GPVCMP.26.10.45986
|
225.0 mm | 431,000 ₫ /Cái |
|
250mm · T-10bar
4GPVCMP.26.10.46021
|
250.0 mm | 719,500 ₫ /Cái |
|
250mm · T-16bar
4GPVCMP.26.10.46028
|
250.0 mm | 1,176,800 ₫ /Cái |
|
250mm
4GPVCMP.26.10.46003
|
250.0 mm | 1,176,800 ₫ /Cái |
|
250mm
4GPVCMP.26.10.46004
|
250.0 mm | 1,294,500 ₫ /Cái |
|
250mm
4GPVCMP.26.10.45987
|
250.0 mm | 719,500 ₫ /Cái |
|
280mm
4GPVCMP.26.10.46029
|
280.0 mm | 2,253,200 ₫ /Cái |
|
280mm
4GPVCMP.26.10.46006
|
280.0 mm | 2,253,200 ₫ /Cái |
|
315mm
4GPVCMP.26.10.46030
|
315.0 mm | 3,280,100 ₫ /Cái |
|
315mm
4GPVCMP.26.10.46007
|
315.0 mm | 3,280,100 ₫ /Cái |
|
315mm
4GPVCMP.26.10.46008
|
315.0 mm | 3,608,100 ₫ /Cái |
|
355mm
4GPVCMP.26.10.46009
|
355.0 mm | 4,595,700 ₫ /Cái |
|
400mm
4GPVCMP.26.10.46010
|
400.0 mm | 5,557,500 ₫ /Cái |
Quality checkedBatch by batch, to international standards
Made by DEKKOIn our own factories in Vietnam
Genuine warrantyThrough DEKKO authorised dealers
Ask the nearest dealerSee where to buy near you
Are you a DEKKO distributor?
Log in to the portal to see your discounted prices, the stock of your warehouse and to place orders. Retail customers, please contact the nearest dealer.
Thông tin sản phẩm
Cút 90°nằm trong hệ thống phụ kiện ống nhựa uPVC hệ mét của DEKKO, dùng để kết nối đường ống tạo thành một góc 90°. Ống và phụ kiện uPVC mang thương hiệu DEKKO ngày càng khẳng định sự uy tín trên thị trường vật liệu xây dựng, giành được sự tín nhiệm của các chủ đầu tư, các nhà thầu và các bạn hàng nhờ những ưu điểm vượt trội và sự khác biệt.
>>>> XEM THÊM:Ống nước uPVC là gì? Đặc điểm, tính năng nổi bật & ứng dụng
1. Ưu điểm của cút 90°
- Trọng lượng nhẹ lắp đặt đơn giản
- Bề mặt nhẵn, hệ số ma sát nhỏ giúp thoát nước tốt hơn PN 6, 8, 10, 12.5
- Độ bền cơ học lớn, chịu được va đập và áp lực cao
- Không rỉ sét, bền với hóa chất, chịu được môi trường kiềm, axit, bazo, muối
- Không độc hại
- Giá thành rẻ.
2. Ứng dụng của cút 90°
- Lắp đặt cho hệ thống cống rãnh xả thải, thoát nước mưa.
- Lắp đặt cấp nước sạch
- Lắp đặt hệ thống ống cấp nước tưới tiêu trong nông nghiệp
- Lắp đặt cho hệ thống ống bảo vệ đường dây điện, tín hiệu, cáp quang.
3. Thông số kỹ thuật:
- Chất liệu: Nhựa uPVC.
- Đường kính DN: 21mm – 400mm
- Cấp áp lực: PN6, PN8, PN10, PN12.5.
- Tiêu chuẩn: ISO 1452 (TCVN 8491) và DIN ISO 4422:1996 (TCVN 6151).
Thông số kỹ thuật
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Chất liệu: Nhựa uPVC.
- Đường kính DN: 21mm – 400mm
- Cấp áp lực: PN6, PN8, PN10, PN12.5.
- Tiêu chuẩn: ISO 1452 (TCVN 8491) và DIN ISO 4422:1996 (TCVN 6151).
Chứng nhận chất lượng










