Măng sông ren trong phụ kiện uPVC hệ mét
- Độ bền cơ học cao, độ giãn nở và có khả năng đàn hồi
- Bề mặt trong và ngoài ống nhẵn bóng, khả năng lưu thông nước đạt mức tối đa
- Vật liệu nhựa PVC cách điện tốt
Sizes and list prices
| Size | Outer diameter | List price |
|---|---|---|
|
21mm
4GPVCMP.26.10.37206
|
21.0 mm | 1,400 ₫ /Cái |
|
27mm
4GPVCMP.26.10.37208
|
27.0 mm | 1,700 ₫ /Cái |
|
34mm
4GPVCMP.26.10.37209
|
34.0 mm | 3,100 ₫ /Cái |
|
42mm
4GPVCMP.26.10.37210
|
42.0 mm | 4,100 ₫ /Cái |
|
48mm
4GPVCMP.26.10.37212
|
48.0 mm | 6,100 ₫ /Cái |
|
60mm
4GPVCMP.26.10.37214
|
60.0 mm | 9,500 ₫ /Cái |
Quality checkedBatch by batch, to international standards
Made by DEKKOIn our own factories in Vietnam
Genuine warrantyThrough DEKKO authorised dealers
Ask the nearest dealerSee where to buy near you
Are you a DEKKO distributor?
Log in to the portal to see your discounted prices, the stock of your warehouse and to place orders. Retail customers, please contact the nearest dealer.
Thông tin sản phẩm
Phụ kiện ống nhựa uPVC Măng sông ren trong nằm trong hệ thống phụ kiện ống nhựa uPVC hệ mét của DEKKO dùng để nối thẳng đường ống với phụ kiện có ren ngoài theo thông qua kết nối ren.
1. Ưu điểm nổi bật của măng sông ren trong uPVC
- Độ bền cơ học cao, độ giãn nở và có khả năng đàn hồi
- Bề mặt trong và ngoài ống nhẵn bóng, khả năng lưu thông nước đạt mức tối đa
- Vật liệu nhựa PVC cách điện tốt
- Chống chịu tốt trước tác động mạnh
- An toàn với người sử dụng và môi trường.
2. Ứng dụng của măng sông ren trong uPVC
Với những ưu điểm nổi bật, giá thành lại rẻ nên măng sông PVC được sử dụng phổ biến tại một sô hệ thống hiện nay như:
- Hệ thống nhà máy nước thải, nước sinh hoạt.
- Hệ thống tươi tiêu, thủy lợi.
- Hệ thống chăn nuôi gia súc, gia cầm.
- Sử dụng trong các môi trường chứa hóa chất có tính ăn mòn hay oxi hóa như axit, bazo, muối.
3. Thông số kỹ thuật
- Chất liệu: Nhựa uPVC.
- Đường kính DN: 21 - 60mm
- Cấp áp lực: PN10.
- Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.
Thông số kỹ thuật
- Chất liệu: Nhựa uPVC.
- Đường kính DN: 21 - 60mm
- Cấp áp lực: PN10.
- Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.
Chứng nhận chất lượng






