Skip to Content
Hotline 02437522641 hoadondekko2019@gmail.com Nam Thang Long Industrial Park, Hanoi

Măng sông ren trong phụ kiện uPVC hệ mét

  • Độ bền cơ học cao, độ giãn nở và có khả năng đàn hồi
  • Bề mặt trong và ngoài ống nhẵn bóng, khả năng lưu thông nước đạt mức tối đa
  • Vật liệu nhựa PVC cách điện tốt
Sizes and list prices
Size Outer diameter List price
21mm
4GPVCMP.26.10.37206
21.0 mm 1,400 ₫ /Cái
27mm
4GPVCMP.26.10.37208
27.0 mm 1,700 ₫ /Cái
34mm
4GPVCMP.26.10.37209
34.0 mm 3,100 ₫ /Cái
42mm
4GPVCMP.26.10.37210
42.0 mm 4,100 ₫ /Cái
48mm
4GPVCMP.26.10.37212
48.0 mm 6,100 ₫ /Cái
60mm
4GPVCMP.26.10.37214
60.0 mm 9,500 ₫ /Cái
Quality checkedBatch by batch, to international standards
Made by DEKKOIn our own factories in Vietnam
Genuine warrantyThrough DEKKO authorised dealers
Ask the nearest dealerSee where to buy near you
Are you a DEKKO distributor?

Log in to the portal to see your discounted prices, the stock of your warehouse and to place orders. Retail customers, please contact the nearest dealer.

Thông tin sản phẩm

Phụ kiện ống nhựa uPVC Măng sông ren trong nằm trong hệ thống phụ kiện ống nhựa uPVC hệ mét của DEKKO dùng để nối thẳng đường ống với phụ kiện có ren ngoài theo thông qua kết nối ren.

1. Ưu điểm nổi bật của măng sông ren trong uPVC

  • Độ bền cơ học cao, độ giãn nở và có khả năng đàn hồi
  • Bề mặt trong và ngoài ống nhẵn bóng, khả năng lưu thông nước đạt mức tối đa
  • Vật liệu nhựa PVC cách điện tốt
  • Chống chịu tốt trước tác động mạnh
  • An toàn với người sử dụng và môi trường.

2. Ứng dụng của măng sông ren trong uPVC

Với những ưu điểm nổi bật, giá thành lại rẻ nên măng sông PVC được sử dụng phổ biến tại một sô hệ thống hiện nay như:

  • Hệ thống nhà máy nước thải, nước sinh hoạt.
  • Hệ thống tươi tiêu, thủy lợi.
  • Hệ thống chăn nuôi gia súc, gia cầm.
  • Sử dụng trong các môi trường chứa hóa chất có tính ăn mòn hay oxi hóa như axit, bazo, muối.

3. Thông số kỹ thuật

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 21 - 60mm
  • Cấp áp lực: PN10.
  • Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.

Thông số kỹ thuật

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 21 - 60mm
  • Cấp áp lực: PN10.
  • Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.

Chứng nhận chất lượng