Bỏ qua để đến Nội dung
Hotline 02437522641 hoadondekko2019@gmail.com KCN Nam Thăng Long, Hà Nội

Ống PPR

  • Khả năng chịu nhiệt cao lên tới 95 độ C và áp suất lớn, có thể dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh.
  • Nguyên liệu sản xuất sử dụng nhựa nguyên sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm và thân thiện với sức khỏe người dùng.
  • Độ bền lên tới 50 năm
Kích cỡ và giá niêm yết
Kích cỡ Đường kính ngoài Độ dày thành Giá niêm yết
20 x 1.9mm
4.4G.4GPPR.4GPPRO.2026/08/06700
20,0 mm 1,9 mm 13.600 ₫ /m
20 x 2.3mm
4GPPRO.26.10.48219
20,0 mm 2,3 mm 16.200 ₫ /m
20 x 2.8mm · vạch đỏ
4GPPRO.26.10.48170
20,0 mm 2,8 mm 18.100 ₫ /m
20 x 2.8mm
4GPPRO.26.10.48173
20,0 mm 2,8 mm 18.100 ₫ /m
20 x 3.4mm
4GPPRO.26.10.48203
20,0 mm 3,4 mm 20.100 ₫ /m
20 x 2.3mm
4GPPRO.26.10.48223
20,0 mm 25.700 ₫ /m
25 x 2.3mm
4.4G.4GPPR.4GPPRO.2026/08/06701
25,0 mm 2,3 mm 20.800 ₫ /m
25 x 2.8mm
4GPPRO.26.10.48230
25,0 mm 2,8 mm 28.900 ₫ /m
25 x 3.5mm · vạch đỏ
4GPPRO.26.10.48174
25,0 mm 3,5 mm 33.300 ₫ /m
25 x 3.5mm
4GPPRO.26.10.48176
25,0 mm 3,5 mm 33.300 ₫ /m
25 x 4.2mm
4GPPRO.26.10.48205
25,0 mm 4,2 mm 35.500 ₫ /m
25 x 2.3mm
4GPPRO.26.10.48224
25,0 mm 39.700 ₫ /m
32 x 2.9mm
4GPPRO.26.10.48232
32,0 mm 2,9 mm 37.600 ₫ /m
32 x 4.4mm
4GPPRO.26.10.48178
32,0 mm 4,4 mm 45.200 ₫ /m
32 x 4.4mm · vạch đỏ
4GPPRO.26.10.48243
32,0 mm 4,4 mm 45.200 ₫ /m
32 x 5.4mm
4GPPRO.26.10.48207
32,0 mm 5,4 mm 51.800 ₫ /m
32 x 2.9mm
4GPPRO.26.10.48225
32,0 mm 64.500 ₫ /m
40 x 3.7mm
4GPPRO.26.10.48234
40,0 mm 3,7 mm 50.400 ₫ /m
40 x 5.5mm
4GPPRO.26.10.48180
40,0 mm 5,5 mm 61.200 ₫ /m
40 x 6.7mm
4GPPRO.26.10.48209
40,0 mm 6,7 mm 80.300 ₫ /m
40 x 3.7mm
4GPPRO.26.10.57195
40,0 mm 1 ₫ /m
50 x 4.6mm
4GPPRO.26.10.48236
50,0 mm 4,6 mm 73.900 ₫ /m
50 x 6.9mm
4GPPRO.26.10.48182
50,0 mm 6,9 mm 97.300 ₫ /m
50 x 8.3mm
4GPPRO.26.10.48211
50,0 mm 8,3 mm 124.800 ₫ /m
50 x 4.6mm
4GPPRO.26.10.48227
50,0 mm 156.200 ₫ /m
63 x 5.8mm
4GPPRO.26.10.48238
63,0 mm 5,8 mm 117.800 ₫ /m
63 x 8.6mm
4GPPRO.26.10.48184
63,0 mm 8,6 mm 152.900 ₫ /m
63 x 10.5mm
4GPPRO.26.10.48213
63,0 mm 10,5 mm 197.000 ₫ /m
63 x 5.8mm
4GPPRO.26.10.48228
63,0 mm 246.700 ₫ /m
75 x 6.8mm
4GPPRO.26.10.48240
75,0 mm 6,8 mm 164.400 ₫ /m
75 x 10.3mm
4GPPRO.26.10.48185
75,0 mm 10,3 mm 208.400 ₫ /m
75 x 12.5mm
4GPPRO.26.10.48215
75,0 mm 12,5 mm 279.300 ₫ /m
90 x 8.2mm
4GPPRO.26.10.48242
90,0 mm 8,2 mm 238.500 ₫ /m
90 x 12.3mm
4GPPRO.26.10.48186
90,0 mm 12,3 mm 291.800 ₫ /m
90 x 15.0mm
4GPPRO.26.10.48217
90,0 mm 15,0 mm 407.000 ₫ /m
110 x 10.0mm
4GPPRO.26.10.48156
110,0 mm 10,0 mm 381.600 ₫ /m
110 x15.1mm
4GPPRO.26.10.48163
110,0 mm 15,1 mm 444.600 ₫ /m
110 x18.3mm
4GPPRO.26.10.48190
110,0 mm 18,3 mm 602.500 ₫ /m
110 x 10.0mm
4GPPRO.26.10.48221
110,0 mm 748.500 ₫ /m
125 x 11.4mm
4GPPRO.26.10.48158
125,0 mm 11,4 mm 472.400 ₫ /m
125 x 17.1mm
4GPPRO.26.10.48164
125,0 mm 17,1 mm 576.600 ₫ /m
125 x 20.8mm
4GPPRO.26.10.48192
125,0 mm 20,8 mm 776.900 ₫ /m
125 x 11.4mm
4GPPRO.26.10.48222
125,0 mm 966.600 ₫ /m
140 x 12.7mm
4GPPRO.26.10.48160
140,0 mm 12,7 mm 583.200 ₫ /m
140 x 19.2mm
4GPPRO.26.10.48166
140,0 mm 19,2 mm 701.600 ₫ /m
140 x 23.3mm
4GPPRO.26.10.48194
140,0 mm 23,3 mm 979.900 ₫ /m
160 x 14.6mm
4GPPRO.26.10.48162
160,0 mm 14,6 mm 792.600 ₫ /m
160 x 21.9mm
4GPPRO.26.10.48167
160,0 mm 21,9 mm 972.600 ₫ /m
160 x 26.6mm
4GPPRO.26.10.48196
160,0 mm 26,6 mm 1.301.000 ₫ /m
180 x 16.4mm
4GPPRO.26.10.48187
180,0 mm 16,4 mm 1.253.300 ₫ /m
180 x 24,6mm
4GPPRO.26.10.48168
180,0 mm 24,6 mm 1.742.300 ₫ /m
180 x 29.0mm
4GPPRO.26.10.48198
180,0 mm 29,0 mm 2.131.500 ₫ /m
200 x 18.2mm
4GPPRO.26.10.48188
200,0 mm 18,2 mm 1.520.600 ₫ /m
200 x 27.4mm
4GPPRO.26.10.48169
200,0 mm 27,4 mm 2.154.900 ₫ /m
200 x 33.2mm
4GPPRO.26.10.48200
200,0 mm 33,2 mm 2.647.900 ₫ /m
225 x 20.5 mm
4GPPRO.26.10.48220
225,0 mm 20,5 mm 2.291.500 ₫ /m
Kiểm định chất lượngTừng lô hàng, theo tiêu chuẩn quốc tế
DEKKO sản xuấtTại các nhà máy của DEKKO ở Việt Nam
Bảo hành chính hãngQua đại lý được DEKKO ủy quyền
Hỏi đại lý gần nhấtXem nơi mua hàng gần bạn
Bạn là nhà phân phối của DEKKO?

Đăng nhập cổng thông tin để xem giá chiết khấu của bạn, tồn kho của kho phục vụ bạn và đặt hàng. Khách lẻ vui lòng liên hệ đại lý gần nhất.

Thông tin sản phẩm

Ống PPR là sản phẩm ống nhựa nổi bật với các ưu điểm vượt trội về khả năng chịu nhiệt cao, áp suất lớn và bền bỉ với thời gian. Hiện nay loại ống này được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng và nhà ở, tuy nhiên không phải ai cũng thật sự hiểu rõ ống nhựa PPR là gì? Hãy cùng Dekko tìm hiểu về loại ống này trong bài viết dưới đây.

>>>> TÌM HIỂU THÊM: Ống PPR là gì? các loại ống nhựa PPR phổ biến hiện nay.

1. Ống PPR là gì?

Ống nhựa PPR là từ viết tắt của loại ống dẫn nước bằng nhựa Polypropylene Random Copolymers. Nhựa PPR là loại nhựa sạch, có thể sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao 95 độ C và áp suất trong khoảng 10-25 atm. Đây là ưu điểm vượt trội giúp ống nhựa PPR được sử dụng rộng rãi so với các sản phẩm nhựa thông thường.

PPR là từ viết tắt của loại ống dẫn nước bằng nhựa Polypropylene Random Copolymers
PPR là từ viết tắt của loại ống dẫn nước bằng nhựa Polypropylene Random Copolymers

Dekko là thương hiệu đi đầu trong nghiên cứu, chế tạo và sản xuất thành công ống chịu nhiệt PPR chịu nhiệt cao cấp đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO 15874. Sản phẩm này đã nhận được sự tin tưởng của khách hàng trong suốt nhiều năm qua.

Ống chịu nhiệt PPR Dekko được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 15874
Ống chịu nhiệt PPR Dekko được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 15874

>>>> THAM KHẢO NGAY: Bảng kích thước ống PPR chuẩn | Địa chỉ mua chính hãng

2. Tại sao nên sử dụng ống nhựa PPR?

So với các sản phẩm ống nhựa khác trên thị trường, ống chịu nhiệt PPR có những ưu điểm vượt trội hơn hẳn về cả mẫu mã, chất lượng và tuổi thọ.

Ống PPR vượt trội hơn về khả năng chịu nhiệt và áp suất cao
Ống PPR vượt trội hơn về khả năng chịu nhiệt và áp suất cao

>>>> THAM KHẢO NGAY: Bảng quy đổi đường kính ống PPR chuẩn hiện nay.

Dưới đây là một số lý do mà bạn nên sử dụng ống PPR:

  • Sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt Tiêu chuẩn DIN 8077 & 8078 của CHLB Đức, Tiêu chuẩn quốc tế ISO 15874.
  • Ống PPR có thể sử dụng trong điều kiện nhiệt độ cao lên tới 95 độ C và áp suất lớn nên có thể dùng để dẫn cả nước nóng lẫn nước lạnh.
  • Độ bền của ống lên đến 50 năm.
  • Nguyên liệu sản xuất sử dụng nhựa nguyên sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm và thân thiện với sức khỏe người dùng.
  • Sử dụng phương pháp hàn nhiệt cho các mối nối, giúp sản phẩm chắc chắn và đảm bảo 100% không rò rỉ.
  • Với hệ số dẫn nhiệt thấp hơn sắt 200 lần, ống nhiệt giúp tiết kiệm năng lượng hiệu quả nhờ vào khả năng giữ nhiệt trong ống khi lắp đặt hệ thống dẫn nước nóng.
  • Bề mặt trong của ống trơn láng, trở lực dòng chảy thấp, giúp giảm độ rung và tiếng ồn khi nước chảy qua.
  • Hệ thống phụ kiện PPR đa dạng, đầy đủ các đầu nối tới hầu hết các chủng loại ống, thiết bị khác trong hệ thống.
Ống nhựa PPR của Dekko được sản xuất với quy trình nghiêm ngặt
Ống nhựa PPR của Dekko được sản xuất với quy trình nghiêm ngặt
Dekko cung cấp phụ kiện PPR đi kèm đa dạng 
Dekko cung cấp phụ kiện PPR đi kèm đa dạng

>>>> TÌM HIỂU NGAY: 1 cây ống PPR dài bao nhiêu m? Đặc điểm, ứng dụng

3. Bảng giá ống nhựa PPR

Dekko cung cấp đa dạng các sản phẩm ống PPR với kích thước và mức giá khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng. Dưới đây là bảng giá các sản phẩm ống chịu nhiệt PPR áp mới nhất do Dekko cung cấp, áp dụng từ ngày 01/01/2023:

Đơn vị tính: VNĐ/m (Unit: VND/m)

Tên sản phẩm

Item

Kích cỡ

Size

Áp lực

PN

Đơn giá - Price

Trước VAT

Thanh toán

Ống PN10 - PN10 Pipe

Φ20 x 2.3mm

10

22,182

24,400

Φ25 x 2.8mm

10

39,545

43,500

Φ32 x 2.9mm

10

51,364

56,500

Φ40 x 3.7mm

10

68,909

75,800

Φ50 x 4.6mm

10

101,000

111,100

Φ63 x 5.8mm

10

161,091

177,200

Φ75 x 6.8mm

10

224,909

247,400

Φ90 x 8.2mm

10

326,182

358,800

Φ110 x 10.0mm

10

521,727

573,900

Φ125 x 11.4mm

10

646,000

710,600

Φ140 x 12.7mm

10

797,545

877,300

Φ160 x 14.6mm

10

1,083,909

1,192,300

Φ180 x 16.4mm

10

1,713,818

1,885,200

Φ200 x 18.2mm

10

2,079,545

2,287,500

ỐNG PN16 - PN16 PIPE

Φ20 x 2.8mm

16

24,727

27,200

Φ25 x 3.5mm

16

45,636

50,200

Φ32 x 4.4mm

16

61,727

67,900

Φ40 x 5.5mm

16

83,636

92,000

Φ50 x 6.9mm

16

133,000

146,300

Φ63 x 8.6mm

16

209,000

229,900

Φ75 x 10.3mm

16

285,000

313,500

Φ90 x 12.3mm

16

399,000

438,900

Φ110 x15.1mm

16

608,000

668,800

Φ125 x 17.1mm

16

788,545

867,400

Φ140 x 19.2mm

16

959,545

1,055,500

Φ160 x 21.9mm

16

1,330,000

1,463,000

Φ180 x 24,6mm

16

2,382,636

2,620,900

Φ200 x 27.4mm

16

2,946,909

3,241,600

ỐNG PN20 - PN20 PIPE

Φ20 x 3.4mm

20

27,455

30,201

Φ25 x 4.2mm

20

48,545

53,400

Φ32 x 5.4mm

20

70,909

78,000

Φ40 x 6.7mm

20

109,727

120,700

Φ50 x 8.3mm

20

170,636

187,700

Φ63 x 10.5mm

20

269,364

296,300

Φ75 x 12.5mm

20

381,909

420,100

Φ90 x 15.0mm

20

556,545

612,200

Φ110 x18.3mm

20

823,909

906,300

Φ125 x 20.8mm

20

1,062,455

1,168,701

Φ140 x 23.3mm

20

1,340,091

1,474,100

Φ160 x 26.6mm

20

1,779,182

1,957,100

Φ180 x 29.0mm

20

2,914,818

3,206,300

Φ200 x 33.2mm

20

3,621,000

3,983,100

>>>> THAM KHẢO NGAY: Tiêu chuẩn thử áp lực đường ống cấp nước PPR [Cập nhật mới nhất].

4. Ứng dụng của ống nhựa PPR

Sở hữu những ưu điểm vượt trội, ống PPR được ứng dụng trong hệ thống ống nước của các công trình xây dựng, nhà ở, cơ sở sản xuất kinh doanh. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến nhất:

  • Dùng để làm hệ thống dẫn nước lạnh, nước uống cho các loại công trình xây dựng như: Chung cư, trường học, bệnh viện, khách sạn, công sở, nhà dân…
  • Đường ống dẫn nước lạnh trong các hệ thống điều hòa nhiệt độ.
    Hệ thống đường ống dẫn dầu, hóa chất mạnh và thực phẩm trong công nghiệp.
  • Đường ống dẫn khí nén.
  • Đường ống dùng trong nông nghiệp, tưới tiêu và thuỷ lợi.
  • Dùng trong hệ thống sưởi cho công trình bao gồm sưởi sàn, tường và hệ thống sưởi bức xạ.
     Ống PPR được ứng dụng trong hệ thống ống nước của các công trình xây dựng
    Ống PPR được ứng dụng trong hệ thống ống nước của các công trình xây dựng

>>>> TÌM HIỂU THÊM: Ống nước chịu nhiệt độ cao PPR | Địa chỉ mua uy tín

5. Cách lắp đặt ống PPR

Ống nhựa PPR hay còn được biết đến với tên gọi ống nhiệt. Ống được lắp đặt đơn giản với các thiết bị lắp đặt và sửa chữa của hãng như máy hàn nhiệt Dekko, thiết bị hàn lắp ống, bộ sửa chữa khi có sự cố thủng ống. Các bước lắp đặt ống nhựa PPR PN16 như sau:

  • Bước 1: Cắt ống theo chiều vuông góc bằng kéo cắt ống chuyên dụng.
  • Bước 2: Đầu cắt cần đảm bảo tròn và được lau sạch mịn để tiến hành hàn ở bước sau.
  • Bước 3: Sử dụng thước đo và đánh dấu chiều sâu ở điểm nối.
  • Bước 4: Sử dụng máy hàn chuyên nghiệp để hàn nối. Khi máy hàn báo nhiệt độ đã đạt 2600 độ C (có đèn báo hiệu), tiến hành đưa ống và phụ kiện vào máy hàn, giữa trong thời gian quy định.
  • Bước 5: Khi ống và phụ kiện bắt đầu nóng chảy, từ từ kết nối 2 phần lại với nhau. Giữ chặt tay và không xoay cho đến khi mối hàn kết dính hoàn toàn. Như vậy, mối hàn nối ống đã xong rất đơn giản chỉ trong một thời gian ngắn.
Lắp đặt ống PPR gồm 6 bước
Lắp đặt ống PPR gồm 6 bước

>>>> TÌM HIỂU THÊM: Ống PPR PN10 chịu nhiệt DEKKO - Những ưu điểm vượt trội

6. Mua ống nhựa PPR ở đâu?

Dekko với 30 năm hình thành và phát triển, Dekko tự hào là một trong những đơn vị đầu tiên nghiên cứu, sản xuất và cung cấp các sản phẩm ống nhựa PPR chịu nhiệt cao cấp đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO 15874. Ống PPR của Dekko được sản xuất với dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt Tiêu chuẩn DIN 8077 & 8078 của CHLB Đức. Bên cạnh đó, với ưu thế về nhà máy sản xuất quy mô lớn, đội ngũ công nhân lành nghề, các sản phẩm ống PPR Dekko tạo ra có chất lượng đồng đều và giá cả cạnh tranh.

Ống nhựa PPR cùng phụ kiện do Dekko sản xuất
Ống nhựa PPR cùng phụ kiện do Dekko sản xuất

Nếu đang quan tâm đến sản phẩm ống nhựa PPR của Dekko, bạn có thể tham khảo tại các kênh mua hàng sau:

1 - Kênh offline: Hệ thống trên 50 kênh phân phối và các đại lý trên cả nước.

Bạn có thể dễ dàng tra cứu hệ thống phân phối TẠI ĐÂY.

2 - Kênh Online:

Ống PPRđang ngày càng được ứng dụng rộng rãi bởi những ưu điểm vượt trội so với vật liệu nhựa thông thường. Mong rằng bài viết trên đã cung cấp cho bạn những kiến thức hữu ích để quá trình chọn mua và sử dụng ống nhiệt PPR được dễ dàng hơn. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào hãy liên hệ chúng tôi để được giải đáp và tư vấn miễn phí.

Thông tin liên hệ:

>>>> XEM THÊM:

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật ống PPR

Thông số kỹ thuật ống PPR

Thông số kỹ thuật ống PPR

Thông số kỹ thuật ống PPR

Chứng nhận chất lượng