Bỏ qua để đến Nội dung
Hotline 02437522641 hoadondekko2019@gmail.com KCN Nam Thăng Long, Hà Nội

Ống UPVC hệ inch

  • Độ bền cơ tính cao, có khả năng chịu va đập tốt
  • Bề mặt trong và ngoài ống luôn nhẵn bóng, hệ số ma sát nhỏ, tạo thuận lợi cho dòng chảy.
  • Khả năng cách điện tốt, khó bắt cháy nên sản phẩm có thể lắp đặt cho các hệ thống dẫn điện.
Kích cỡ và giá niêm yết
Kích cỡ Đường kính ngoài Độ dày thành Giá niêm yết
D1.8
4GPVCI.26.10.54241
1,8 mm 16.200 ₫ /m
21mm
4GPVCIV.26.10.55255
21,0 mm 1,2 mm 7.400 ₫ /m
21mm
4GPVCI.26.10.54231
21,0 mm 1,4 mm 9.600 ₫ /m
21mm
4GPVCIV.26.10.55256
21,0 mm 1,4 mm 9.200 ₫ /m
21mm
4GPVCI.26.10.54232
21,0 mm 1,6 mm 11.200 ₫ /m
21mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55257
21,0 mm 1,6 mm 11.200 ₫ /m
21mm
4GPVCI.26.10.54233
21,0 mm 1,7 mm 12.000 ₫ /m
21mm
4GPVCIV.26.10.55258
21,0 mm 1,7 mm 10.400 ₫ /m
21mm
4GPVCI.26.10.54229
21,0 mm 3,0 mm 18.800 ₫ /m
21mm
4GPVCIV.26.10.55259
21,0 mm 3,0 mm 16.900 ₫ /m
21mm
4GPVCI.26.10.54230
21,0 mm 1,2 mm 8.100 ₫ /m
27mm
4GPVCI.26.10.54240
27,0 mm 1,6 mm 14.700 ₫ /m
27mm
4GPVCIV.26.10.55269
27,0 mm 1,4 mm 11.800 ₫ /m
27mm
4GPVCIV.26.10.55270
27,0 mm 1,8 mm 14.300 ₫ /m
27mm
4GPVCI.26.10.54242
27,0 mm 3,0 mm 25.300 ₫ /m
27mm
4GPVCIV.26.10.55271
27,0 mm 3,0 mm 22.300 ₫ /m
27mm
4GPVCIV.26.10.55268
27,0 mm 1,1 mm 9.200 ₫ /m
27mm
4GPVCI.26.10.54239
27,0 mm 1,3 mm 11.700 ₫ /m
34mm
4GPVCIV.26.10.55275
34,0 mm 1,6 mm 16.200 ₫ /m
34mm
4GPVCI.26.10.54245
34,0 mm 21.800 ₫ /m
34mm
4GPVCIV.26.10.55276
34,0 mm 1,9 mm 20.000 ₫ /m
34mm
4GPVCI.26.10.54246
34,0 mm 2,0 mm 22.600 ₫ /m
34mm
4GPVCIV.26.10.55277
34,0 mm 2,0 mm 20.000 ₫ /m
34mm
4GPVCI.26.10.54248
34,0 mm 3,0 mm 32.400 ₫ /m
34mm
4GPVCIV.26.10.55278
34,0 mm 3,0 mm 28.300 ₫ /m
34mm
4GPVCI.26.10.54249
34,0 mm 4,0 mm 42.400 ₫ /m
34mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55279
34,0 mm 4,0 mm 37.800 ₫ /m
34mm
4GPVCI.26.10.54243
34,0 mm 1,3 mm 14.900 ₫ /m
34mm
4GPVCIV.26.10.55274
34,0 mm 1,3 mm 13.800 ₫ /m
34mm
4GPVCI.26.10.54244
34,0 mm 1,6 mm 18.100 ₫ /m
42mm
4GPVCIV.26.10.55284
42,0 mm 2,1 mm 26.600 ₫ /m
42mm
4GPVCI.26.10.54253
42,0 mm 2,5 mm 34.200 ₫ /m
42mm
4GPVCI.26.10.54254
42,0 mm 3,0 mm 42.200 ₫ /m
42mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55285
42,0 mm 3,0 mm 36.600 ₫ /m
42mm
4GPVCIV.26.10.55282
42,0 mm 1,4 mm 18.200 ₫ /m
42mm
4GPVCI.26.10.54250
42,0 mm 1,4 mm 20.700 ₫ /m
42mm
4GPVCI.26.10.54251
42,0 mm 1,7 mm 24.500 ₫ /m
42mm
4GPVCIV.26.10.55283
42,0 mm 1,7 mm 22.500 ₫ /m
42mm
4GPVCI.26.10.54252
42,0 mm 2,1 mm 29.900 ₫ /m
49mm
4GPVCI.26.10.54257
49,0 mm 2,2 mm 36.500 ₫ /m
49mm
4GPVCI.26.10.54259
49,0 mm 2,8 mm 46.000 ₫ /m
49mm
4GPVCIV.26.10.55289
49,0 mm 2,4 mm 34.600 ₫ /m
49mm
4GPVCIV.26.10.55290
49,0 mm 2,8 mm 40.500 ₫ /m
49mm
4GPVCI.26.10.54260
49,0 mm 3,0 mm 48.800 ₫ /m
49mm
4GPVCIV.26.10.55291
49,0 mm 3,0 mm 43.300 ₫ /m
49mm
4GPVCI.26.10.54255
49,0 mm 1,5 mm 23.700 ₫ /m
49mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55286
49,0 mm 1,5 mm 22.100 ₫ /m
49mm
4GPVCI.26.10.54256
49,0 mm 1,9 mm 30.700 ₫ /m
49mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55287
49,0 mm 1,9 mm 28.800 ₫ /m
49mm
4GPVCIV.26.10.55288
49,0 mm 2,2 mm 32.000 ₫ /m
49mm
4GPVCI.26.10.54258
49,0 mm 2,4 mm 39.200 ₫ /m
60mm
4GPVCI.26.10.54264
60,0 mm 2,3 mm 47.400 ₫ /m
60mm
4GPVCIV.26.10.55298
60,0 mm 3,0 mm 53.400 ₫ /m
60mm
4GPVCI.26.10.54267
60,0 mm 4,0 mm 81.700 ₫ /m
60mm
4GPVCIV.26.10.55299
60,0 mm 4,0 mm 72.100 ₫ /m
60mm
4GPVCI.26.10.54261
60,0 mm 1,5 mm 30.700 ₫ /m
60mm
4GPVCIV.26.10.55292
60,0 mm 1,5 mm 27.600 ₫ /m
60mm
4GPVCIV.26.10.55293
60,0 mm 1,8 mm 36.000 ₫ /m
60mm
4GPVCI.26.10.54262
60,0 mm 1,9 mm 39.600 ₫ /m
60mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55294
60,0 mm 1,9 mm 36.100 ₫ /m
60mm
4GPVCI.26.10.54263
60,0 mm 2,0 mm 41.200 ₫ /m
60mm
4GPVCIV.26.10.55295
60,0 mm 2,0 mm 41.500 ₫ /m
60mm
4GPVCIV.26.10.55296
60,0 mm 2,3 mm 41.700 ₫ /m
60mm
4GPVCI.26.10.54265
60,0 mm 2,8 mm 56.900 ₫ /m
60mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55297
60,0 mm 2,8 mm 59.700 ₫ /m
60mm
4GPVCI.26.10.54266
60,0 mm 3,0 mm 61.200 ₫ /m
75 x 2.2 mm
4GPVCI.26.10.54269
75,0 mm 2,2 mm 61.200 ₫ /m
75 x 4 mm
4GPVCI.26.10.54272
75,0 mm 4,0 mm 104.800 ₫ /m
75 x 1.8 mm
4GPVCI.26.10.54268
75,0 mm 1,8 mm 47.400 ₫ /m
75 x 2.5 mm
4GPVCI.26.10.54270
75,0 mm 2,5 mm 65.400 ₫ /m
75 x 2.5 mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55300
75,0 mm 2,5 mm 57.700 ₫ /m
75 x 3 mm
4GPVCI.26.10.54271
75,0 mm 3,0 mm 78.200 ₫ /m
75 x 3 mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55301
75,0 mm 3,0 mm 66.600 ₫ /m
76mm
4GPVCIV.26.10.55302
76,0 mm 1,8 mm 42.100 ₫ /m
76mm
4GPVCI.26.10.54273
76,0 mm 3,0 mm 78.200 ₫ /m
76mm
4GPVCI.26.10.54274
76,0 mm 4,0 mm 104.800 ₫ /m
76mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55306
76,0 mm 4,0 mm 92.700 ₫ /m
76mm
4GPVCIV.26.10.55303
76,0 mm 2,2 mm 50.130 ₫ /m
76mm
4GPVCIV.26.10.55304
76,0 mm 2,5 mm 57.700 ₫ /m
76mm
4GPVCIV.26.10.55305
76,0 mm 3,0 mm 66.600 ₫ /m
90mm
4GPVCI.26.10.54275
90,0 mm 1,7 mm 51.400 ₫ /m
90mm
4GPVCIV.26.10.55309
90,0 mm 2,0 mm 53.900 ₫ /m
90mm
4GPVCIV.26.10.55310
90,0 mm 2,1 mm 56.600 ₫ /m
90mm
4GPVCI.26.10.54283
90,0 mm 4,0 mm 123.400 ₫ /m
90mm
4GPVCI.26.10.54284
90,0 mm 5,0 mm 151.800 ₫ /m
90mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55316
90,0 mm 5,0 mm 132.000 ₫ /m
90mm
4GPVCIV.26.10.55307
90,0 mm 1,7 mm 45.000 ₫ /m
90mm
4GPVCI.26.10.54276
90,0 mm 1,7 mm 52.500 ₫ /m
90mm
4GPVCI.26.10.54277
90,0 mm 1,8 mm 59.500 ₫ /m
90mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55308
90,0 mm 1,8 mm 55.200 ₫ /m
90mm
4GPVCI.26.10.54278
90,0 mm 2,1 mm 65.600 ₫ /m
90mm
4GPVCI.26.10.54279
90,0 mm 2,6 mm 80.500 ₫ /m
90mm
4GPVCIV.26.10.55311
90,0 mm 2,6 mm 70.600 ₫ /m
90mm
4GPVCI.26.10.54280
90,0 mm 2,9 mm 89.100 ₫ /m
90mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55312
90,0 mm 2,9 mm 79.110 ₫ /m
90mm
4GPVCI.26.10.54281
90,0 mm 3,0 mm 89.100 ₫ /m
90mm
4GPVCIV.26.10.55313
90,0 mm 3,0 mm 80.000 ₫ /m
90mm
4GPVCIV.26.10.55314
90,0 mm 3,8 mm 115.700 ₫ /m
90mm
4GPVCI.26.10.54282
90,0 mm 3,8 mm 114.900 ₫ /m
90mm
4GPVCIV.26.10.55315
90,0 mm 4,0 mm 107.400 ₫ /m
114mm
4GPVCIV.26.10.55228
114,0 mm 2,4 mm 85.100 ₫ /m
114mm
4GPVCI.26.10.54217
114,0 mm 2,9 mm 112.500 ₫ /m
114mm
4GPVCI.26.10.54221
114,0 mm 5,0 mm 194.300 ₫ /m
114mm
4GPVCIV.26.10.55235
114,0 mm 5,0 mm 171.200 ₫ /m
114mm
4GPVCI.26.10.54222
114,0 mm 7,0 mm 267.300 ₫ /m
114mm
4GPVCIV.26.10.55227
114,0 mm 2,0 mm 69.480 ₫ /m
114mm
4GPVCI.26.10.54216
114,0 mm 2,4 mm 95.200 ₫ /m
114mm
4GPVCIV.26.10.55229
114,0 mm 2,6 mm 90.000 ₫ /m
114mm
4GPVCIV.26.10.55230
114,0 mm 2,9 mm 99.800 ₫ /m
114mm
4GPVCI.26.10.54218
114,0 mm 3,2 mm 125.400 ₫ /m
114mm
4GPVCIV.26.10.55231
114,0 mm 3,2 mm 111.700 ₫ /m
114mm
4GPVCI.26.10.54219
114,0 mm 3,8 mm 147.500 ₫ /m
114mm
4GPVCIV.26.10.55232
114,0 mm 3,5 mm 116.000 ₫ /m
114mm
4GPVCIV.26.10.55233
114,0 mm 3,8 mm 148.600 ₫ /m
114mm
4GPVCIV.26.10.55234
114,0 mm 4,0 mm 139.000 ₫ /m
114mm
4GPVCI.26.10.54220
114,0 mm 4,9 mm 189.000 ₫ /m
168mm
4GPVCIV.26.10.55243
168,0 mm 3,5 mm 188.600 ₫ /m
168mm
4GPVCIV.26.10.55248
168,0 mm 7,0 mm 355.950 ₫ /m
168mm
4GPVCIV.26.10.55249
168,0 mm 7,3 mm 413.300 ₫ /m
168mm
4GPVCI.26.10.54228
168,0 mm 9,2 mm 518.300 ₫ /m
168mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55250
168,0 mm 9,2 mm 521.600 ₫ /m
168mm
4GPVCI.26.10.54223
168,0 mm 3,5 mm 200.900 ₫ /m
168mm
4GPVCI.26.10.54224
168,0 mm 4,3 mm 247.100 ₫ /m
168mm
4GPVCIV.26.10.55244
168,0 mm 4,3 mm 252.800 ₫ /m
168mm
4GPVCIV.26.10.55245
168,0 mm 4,5 mm 242.900 ₫ /m
168mm
4GPVCI.26.10.54225
168,0 mm 5,0 mm 289.500 ₫ /m
168mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55246
168,0 mm 5,0 mm 186.660 ₫ /m
168mm
4GPVCIV.26.10.55247
168,0 mm 6,5 mm 328.800 ₫ /m
168mm
4GPVCI.26.10.54226
168,0 mm 7,0 mm 400.000 ₫ /m
168mm
4GPVCI.26.10.54227
168,0 mm 7,3 mm 413.300 ₫ /m
220mm
4GPVCI.26.10.54236
220,0 mm 8,0 mm 592.000 ₫ /m
220mm
4GPVCI.26.10.54238
220,0 mm 9,5 mm 734.500 ₫ /m
220mm
4GPVCIV.26.10.55264
220,0 mm 8,7 mm 646.400 ₫ /m
220mm
4GPVCIV.26.10.55265
220,0 mm 9,5 mm 734.500 ₫ /m
220mm
4GPVCIV.26.10.55260
220,0 mm 4,0 mm 270.100 ₫ /m
220mm
4GPVCI.26.10.54234
220,0 mm 5,1 mm 382.800 ₫ /m
220mm · CVD
4GPVCIV.26.10.55261
220,0 mm 5,1 mm 358.300 ₫ /m
220mm
4GPVCI.26.10.54235
220,0 mm 6,6 mm 492.200 ₫ /m
220mm
4GPVCIV.26.10.55262
220,0 mm 6,5 mm 456.600 ₫ /m
220mm
4GPVCIV.26.10.55263
220,0 mm 8,0 mm 531.300 ₫ /m
220mm
4GPVCI.26.10.54237
220,0 mm 8,7 mm 642.100 ₫ /m
Kiểm định chất lượngTừng lô hàng, theo tiêu chuẩn quốc tế
DEKKO sản xuấtTại các nhà máy của DEKKO ở Việt Nam
Bảo hành chính hãngQua đại lý được DEKKO ủy quyền
Hỏi đại lý gần nhấtXem nơi mua hàng gần bạn
Bạn là nhà phân phối của DEKKO?

Đăng nhập cổng thông tin để xem giá chiết khấu của bạn, tồn kho của kho phục vụ bạn và đặt hàng. Khách lẻ vui lòng liên hệ đại lý gần nhất.

Thông tin sản phẩm

Ống nhựa PVC hệ inchlà dạng ống PVC cứng, đơn vị đo kích thước ống là hệ inch theo quy cách sản xuất của Anh Quốc. Trong bài viết dưới đây, hãy cùng DEKKO tìm hiểu chi tiết về đặc điểm, ứng dụng của sản phẩm nhé.

>>>> XEM THÊM:Ống nhựa uPVC là gì? Đặc điểm, tính năng nổi bật & ứng dụng.

1. Đặc điểm của ống nhựa uPVC hệ inch

Ống nhựa uPVC hệ Inch của DEKKO sản xuất theo tiêu chuẩn BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH theo hệ inch là đơn vị đo theo quy cách sản xuất của Anh Quốc, có kích thước từ 0 21mm đến 0 220mm với các cấp áp lực đa dạng kèm theo hệ thống phụ tùng đầy đủ chủng loại.

Thành phần cơ bản tạo nên ống uPVC bao gồm bột PVC là nguyên liệu chủ yếu. Ngoài ra còn có các chất phụ gia cần thiết. Từ các thành phần trên được sản xuất trên nền nhiệt nóng chảy và đùn ống tạo ra hình sản phẩm.

  • Ống phù hợp để sử dụng cho các mục đích cấp thoát nước, công trình xây dựng, hạ tầng, tưới tiêu nông nghiệp, ngầm hóa điện lực, viễn thông, …
  • Ống uPVC với đơn vị đo hệ inch thường được sử dụng chủ yếu ở thị trường miền Trung và miền Nam.

>>>> THAM KHẢO THÊM:Bảng giá phụ kiện ống nhựa PVC Dekko mới nhất!

2. Ưu điểm nổi bật của ống nhựa uPVC hệ inch

Ống nhựa uPVC hệ inch sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như sau:

  • Hệ thống trộn nguyên liệu là hệ thống tự động nên mỗi sản phẩm sản xuất ra luôn có tính đồng đều hơn.
  • Độ bền cơ tính cao, có khả năng chịu va đập tốt.
  • Có thể chịu được áp lực tốt hơn so với các dòng sản phẩm có trên thị trường.
  • Bề mặt trong và ngoài ống luôn nhẵn bóng, hệ số ma sát nhỏ, tạo thuận lợi cho dòng chảy.
  • Khả năng cách điện tốt, khó bắt cháy nên sản phẩm có thể lắp đặt cho các hệ thống dẫn điện.
  • Khả năng chịu ăn mòn cao, tuổi thọ cao.
  • Ống nhựa uPVC DEKKO đáp ứng tốt cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Dễ dàng vận chuyển, thi công, lắp đặt.
  • Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
  • Phụ kiện đa dạng, thuận tiện cho việc thi công như măng sông thông sàn, tê cong, bịt xả... độ bền cao, mẫu mã đẹp. Thiết kế phù hợp cho mọi công trình.

3. Ứng dụng của ống nhựa uPVC hệ inch

Hệ thống ống nhựa uPVC DEKKO có thể được sử dụng chôn ngầm hoặc để nổi trong các ứng dụng như:

  • Hệ thống cấp nước xả thải, thoát nước mưa.
  • Hệ thống cấp nước sạch.
  • Hệ thống ống cấp nước tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Ống bảo vệ đường dây điện, tín hiệu, cáp quang.
  • Các ứng dụng đa dạng trong công nghiệp.

>>>> BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Thông số kỹ thuật

bảng giá ống nhựa upvc

Chứng nhận chất lượng