Cút 90° phụ kiện uPVC hệ inch
- Độ bền cơ tính cao, có khả năng chịu va đập tốt.
- Bề mặt trong và ngoài ống luôn nhẵn bóng, hệ số ma sát nhỏ, tạo thuận lợi cho dòng chảy.
- Khả năng cách điện tốt, khó bắt cháy nên sản phẩm có thể lắp đặt cho các hệ thống dẫn điện.
Kích cỡ và giá niêm yết
| Kích cỡ | Đường kính ngoài | Giá niêm yết |
|---|---|---|
|
21mm · ren ngoài D21*1/2
4GPVCIP.26.10.46059
|
21,0 mm | 4.300 ₫ /Cái |
|
21mm · ren trong D21*1/2
4GPVCIP.26.10.46085
|
21,0 mm | 4.300 ₫ /Cái |
|
21mm · ren trong CVD D21*1/2
4GPVCIVP.26.10.46105
|
21,0 mm | 4.300 ₫ /Cái |
|
21mm · CVD D21 dày
4GPVCIVP.26.10.46254
|
21,0 mm | 3.300 ₫ /Cái |
|
27mm · ren ngoài D27*1/2
4GPVCIP.26.10.46060
|
27,0 mm | 5.800 ₫ /Cái |
|
27mm · ren trong D27*1/2
4GPVCIP.26.10.46086
|
27,0 mm | 5.800 ₫ /Cái |
|
27mm · ren trong CVD D27*1/2
4GPVCIVP.26.10.46106
|
27,0 mm | 5.800 ₫ /Cái |
|
27mm · CVD D27 dày
4GPVCIVP.26.10.46255
|
27,0 mm | 3.700 ₫ /Cái |
|
34mm
4GPVCIVP.26.10.46256
|
34,0 mm | 7.900 ₫ /Cái |
|
42mm · dày
4GPVCIP.26.10.43120
|
42,0 mm | 11.900 ₫ /Cái |
|
42mm · CVD dày
4GPVCIVP.26.10.46257
|
42,0 mm | 11.900 ₫ /Cái |
|
42mm · CVD mỏng
4GPVCIVP.26.10.46264
|
42,0 mm | 5.600 ₫ /Cái |
|
49mm · dày
4GPVCIP.26.10.43121
|
49,0 mm | 18.700 ₫ /Cái |
|
49mm · mỏng
4GPVCIP.26.10.43125
|
49,0 mm | 7.400 ₫ /Cái |
|
49mm · CVD dày
4GPVCIVP.26.10.46258
|
49,0 mm | 18.700 ₫ /Cái |
|
49mm · CVD mỏng
4GPVCIVP.26.10.46265
|
49,0 mm | 7.400 ₫ /Cái |
|
60mm · dày
4GPVCIVP.26.10.46259
|
60,0 mm | 28.200 ₫ /Cái |
|
60mm · mỏng
4GPVCIVP.26.10.46266
|
60,0 mm | 11.600 ₫ /Cái |
|
76mm · dày
4GPVCIP.26.10.43122
|
76,0 mm | 47.600 ₫ /Cái |
|
76mm · CVD dày
4GPVCIVP.26.10.46260
|
76,0 mm | 47.600 ₫ /Cái |
|
76mm · CVD mỏng
4GPVCIVP.26.10.46267
|
76,0 mm | 19.700 ₫ /Cái |
|
90mm · dày
4GPVCIP.26.10.43123
|
90,0 mm | 64.200 ₫ /Cái |
|
90mm · CVD dày
4GPVCIVP.26.10.46261
|
90,0 mm | 64.200 ₫ /Cái |
|
90mm · CVD mỏng
4GPVCIVP.26.10.46268
|
90,0 mm | 26.200 ₫ /Cái |
|
114mm · dày
4GPVCIVP.26.10.46252
|
114,0 mm | 125.200 ₫ /Cái |
|
114mm · mỏng
4GPVCIVP.26.10.46263
|
114,0 mm | 56.700 ₫ /Cái |
Kiểm định chất lượngTừng lô hàng, theo tiêu chuẩn quốc tế
DEKKO sản xuấtTại các nhà máy của DEKKO ở Việt Nam
Bảo hành chính hãngQua đại lý được DEKKO ủy quyền
Hỏi đại lý gần nhấtXem nơi mua hàng gần bạn
Bạn là nhà phân phối của DEKKO?
Đăng nhập cổng thông tin để xem giá chiết khấu của bạn, tồn kho của kho phục vụ bạn và đặt hàng. Khách lẻ vui lòng liên hệ đại lý gần nhất.
Thông tin sản phẩm
Phụ kiện ống nhựa uPVC Cút 90° nằm trong hệ thống phụ kiện ống nhựa uPVC hệ inch của DEKKO dùng để kết nối đường ống tạo thành một góc 90°. Ống và phụ kiện uPVC mang thương hiệu DEKKO ngày càng khẳng định sự uy tín trên thị trường vật liệu xây dựng, giành được sự tín nhiệm của các chủ đầu tư, các nhà thầu và các bạn hàng nhờ những ưu điểm vượt trội và sự khác biệt.
>>>> XEM THÊM:Ống nước uPVC là gì? Đặc điểm, tính năng nổi bật & ứng dụng
1. Ưu điểm của cút 90°
- Trọng lượng nhẹ lắp đặt đơn giản
- Bề mặt nhẵn, hệ số ma sát nhỏ giúp thoát nước tốt hơn PN 6, 12, 15
- Độ bền cơ học lớn, chịu được va đập và áp lực cao
- Không rỉ sét, bền với hóa chất, chịu được môi trường kiềm, axit, bazo, muối
- Không độc hại
- Giá thành rẻ.
2. Ứng dụng của cút 90°
- Lắp đặt cho hệ thống cống rãnh xả thải, thoát nước mưa.
- Lắp đặt cấp nước sạch
- Lắp đặt hệ thống ống cấp nước tưới tiêu trong nông nghiệp
- Lắp đặt cho hệ thống ống bảo vệ đường dây điện, tín hiệu, cáp quang.
3. Thông số kỹ thuật:
- Chất liệu: Nhựa uPVC.
- Đường kính DN: 21mm – 114mm.
- Cấp áp lực: PN6, PN12, PN15.
- Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.
Thông số kỹ thuật
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Chất liệu: Nhựa uPVC.
- Đường kính DN: 21mm – 114mm.
- Cấp áp lực: PN6, PN12, PN15.
- Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.
Chứng nhận chất lượng








