Ba chạc cong 88° chuyển bâc (tê cong thu)
- Chống ăn mòn: Không dẫn điện và không bị ăn mòn bởi axit, kiềm.
- Dễ dàng lắp đặt: Trọng lượng nhẹ, nối bằng keo dán
- Độ bền: Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm
| Kích cỡ | Đường kính ngoài | Độ dày thành | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
|
110 x 90mm
4GPVCMP.26.10.37857
|
110,0 mm | 90,0 mm | 100.400 ₫ /Cái |
|
140 x 90mm
4GPVCMP.26.10.37859
|
140,0 mm | 90,0 mm | 148.600 ₫ /Cái |
|
140 x 110mm
4GPVCMP.26.10.37858
|
140,0 mm | 110,0 mm | 171.300 ₫ /Cái |
|
140 x 110mm
4GPVCMP.26.10.37855
|
140,0 mm | 110,0 mm | 179.800 ₫ /Cái |
|
160 x 110mm
4GPVCMP.26.10.37860
|
160,0 mm | 110,0 mm | 200.600 ₫ /Cái |
Đăng nhập cổng thông tin để xem giá chiết khấu của bạn, tồn kho của kho phục vụ bạn và đặt hàng. Khách lẻ vui lòng liên hệ đại lý gần nhất.
Thông tin sản phẩm
Ba chạc cong 88° chuyển bậc - (Tê cong thu) nằm trong hệ thống phụ kiện ống nhựa uPVC hệ mét của DEKKO, được dùng để chuyển hướng đường nước dễ dàng nhờ thiết kế dạng ba chạc cong 88°. Ống và phụ kiện uPVC mang thương hiệu DEKKO ngày càng khẳng định sự uy tín trên thị trường vật liệu xây dựng, giành được sự tín nhiệm của các chủ đầu tư, các nhà thầu và các bạn hàng nhờ những ưu điểm vượt trội và sự khác biệt.
1. Ưu điểm của ba chạc cong 88° chuyển bậc - (Tê cong thu)
- Đa dạng chủng loại: DN90/ 60 - DN160/110
- Tốc độ dòng chảy: Đầu 88° có độ cong và độ dốc vừa phải cùng lòng trong trơn nhẵn, ma sát khi dòng chảy đi qua thấp
- Chống ăn mòn: Không dẫn điện và không bị ăn mòn bởi axit, kiềm.
- Dễ dàng lắp đặt: Trọng lượng nhẹ, nối bằng keo dán - Độ bền: Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm
2. Ứng dụng của ba chạc cong 88° - (Tê cong thu)
Với những ưu điểm đó, tê cong uPVC được dùng trong hệ thống cấp nước xả thải, thoát nước
3. Thông số kỹ thuật
- Chất liệu: Nhựa uPVC.
- Đường kính DN: DN90/ 60 - DN160/110
- Cấp áp lực: PN10.
- Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.
Thông số kỹ thuật
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Chất liệu: Nhựa uPVC.
- Đường kính DN: DN90/ 60 - DN160/110
- Cấp áp lực: PN10.
- Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.





