Skip to Content
Hotline 02437522641 hoadondekko2019@gmail.com Nam Thang Long Industrial Park, Hanoi

Mặt bích phụ kiện uPVC hệ inch

  • Đa dạng về kích thước từ DN90– DN168
  • Hoạt động rất tốt trong môi trường hóa chất và chất ăn mòn, axit, kiềm, muối… mà các dòng mặt bích khác không thể sử dụng được
  • Chống được hiện tượng búa nước, chống nước và chống điện rất tốt
Sizes and list prices
Size Outer diameter List price
90mm
4GPVCIP.26.10.41466
90.0 mm 87,600 ₫ /Cái
114mm
4GPVCIP.26.10.41464
114.0 mm 120,900 ₫ /Cái
168mm
4GPVCIP.26.10.41465
168.0 mm 338,100 ₫ /Cái
Quality checkedBatch by batch, to international standards
Made by DEKKOIn our own factories in Vietnam
Genuine warrantyThrough DEKKO authorised dealers
Ask the nearest dealerSee where to buy near you
Are you a DEKKO distributor?

Log in to the portal to see your discounted prices, the stock of your warehouse and to place orders. Retail customers, please contact the nearest dealer.

Thông tin sản phẩm

Mặt bích là phụ kiện uPVC dùng để kết nối các đường ống với nhau, đường ống với thiết bị hoặc thiết bị với thiết bị theo tiêu chuẩn đã được quy định về thông số kỹ thuật. Mặt bích nhựa uPVC là dòng sản phẩm được sản xuất bằng chất liệu unplasticized Polyvinyl Chloride (nhựa PVC không hóa dẻo).

1. Ưu điểm của mặt bích nhựa uPVC

Chính vì những đặc điểm vật liệu, mặt bích nhựa uPVC còn có nhiều ưu điểm :

  • Khả năng chống ăn mòn, vi khuẩn, cặn bẩn.
  • Có khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn
  • Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, lắp đăt.
  • Có nhiều kích cỡ đa dạng
  • Chống ồn và chống búa nước.
  • Độ bền và độ dẻo dai, để tồn tại khi lắp đặt tại công trường.

2. Ứng dụng của mặt bích nhựa uPVC

  • Các đường ống dẫn nước, các hệ thống xử lý dung dịch, hóa chất, các chất ăn mòn,…
  • Ứng dụng trong các khu công nghiệp, chung cư cao tầng, khu nông nghiệp.
  • Các hệ thống nhà máy sản xuất thực phẩm, đồ uống.
  • Lắp đặt trong môi trường như: nước muốn, axit, bazo, nước biển,…

3. Thông số kỹ thuật

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 90 - 168mm
  • Cấp áp lực: PN12.
  • Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

  • Chất liệu: Nhựa uPVC.
  • Đường kính DN: 90 - 168mm
  • Cấp áp lực: PN12.
  • Tiêu chuẩn: BS 3505:1986, BS 3506:1969, TCCS-06:2018/PH.

Chứng nhận chất lượng