Nút bịt phụ kiện HDPE
- Khả năng chống chịu các điều kiện thời tiết trong các ứng dụng lộ thiên.
- Khả năng chịu mài mòn cao.
- Trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển, thi công với độ bền bỉ cao.
Sizes and list prices
| Size | Outer diameter | List price |
|---|---|---|
|
D110
Nút bịt hàn HDPE PN12.5 D110
|
110.0 mm | 1 ₫ /Cái |
|
D125
Nút bịt hàn HDPE PN10 D125
|
125.0 mm | 54,500 ₫ /Cái |
|
D140
Nút bịt hàn HDPE PN10 D140
|
140.0 mm | 222,400 ₫ /Cái |
|
D160
Nút bịt hàn HDPE PN10 D160
|
160.0 mm | 105,000 ₫ /Cái |
|
D180
Nút bịt hàn HDPE PN10 D180
|
180.0 mm | 236,300 ₫ /Cái |
|
D200
Nút bịt hàn HDPE PN10 D200
|
200.0 mm | 181,800 ₫ /Cái |
|
D225
Nút bịt hàn HDPE PN10 D225
|
225.0 mm | 338,300 ₫ /Cái |
|
D250
Nút bịt hàn HDPE PN10 D250
|
250.0 mm | 411,000 ₫ /Cái |
|
D280
Nút bịt hàn HDPE PN10 D280
|
280.0 mm | 887,900 ₫ /Cái |
|
D315
Nút bịt hàn HDPE PN10 D315
|
315.0 mm | 705,700 ₫ /Cái |
|
D355
Nút bịt hàn HDPE PN10 D355
|
355.0 mm | 1,163,200 ₫ /Cái |
|
D400
Nút bịt hàn HDPE PN10 D400
|
400.0 mm | 1,395,900 ₫ /Cái |
|
D450
Nút bịt hàn HDPE PN10 D450
|
450.0 mm | 2,365,300 ₫ /Cái |
|
D500
Nút bịt hàn HDPE PN10 D500
|
500.0 mm | 3,164,000 ₫ /Cái |
|
D560
Nút bịt hàn HDPE PN10 D560
|
560.0 mm | 3,939,500 ₫ /Cái |
|
D630
Nút bịt hàn HDPE PN10 D630
|
630.0 mm | 5,195,800 ₫ /Cái |
|
D900
Nút bịt hàn HDPE PN10 D900
|
900.0 mm | 15,509,900 ₫ /Cái |
|
D1000
Nút bịt hàn HDPE PN10 D1000
|
1,000.0 mm | 21,713,900 ₫ /Cái |
Quality checkedBatch by batch, to international standards
Made by DEKKOIn our own factories in Vietnam
Genuine warrantyThrough DEKKO authorised dealers
Ask the nearest dealerSee where to buy near you
Are you a DEKKO distributor?
Log in to the portal to see your discounted prices, the stock of your warehouse and to place orders. Retail customers, please contact the nearest dealer.
Thông tin sản phẩm
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE.
- Khả năng chống chịu các điều kiện thời tiết trong các ứng dụng lộ thiên.
- Khả năng chịu mài mòn cao.
- Trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển, thi công với độ bền bỉ cao.
- Thân thiện với môi trường.
- Kết nối bằng phương pháp siết gioăng bền chắc, không gây rò rỉ.
- Khả năng chịu được nhiều loại hoá chất.
- Chi phí thấp (bao gồm chi phí phụ kiện, thi công, lắp đặt, bảo dưỡng, thay thế).
ỨNG DỤNG CỦA ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE.
- Ống và phụ kiện HDPE DEKKO được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng như:
- Công trình cầu cống: Hệ thống cấp thoát nước chính.
- Toà nhà: Mạng lưới đường ống kết nối các toà nhà và cấp nước lạnh.
- Nông nghiệp: Hệ thống cấp và dẫn nước tưới tiêu, thuỷ lợi…
- Công nghiệp: Đường xả thải công nghiệp, vận chuyển hoá chất, đường ống chìm cho hệ thống chữa cháy,…
- Khai mỏ: Sử dụng để vận chuyển bùn khoáng, nước từ hầm mỏ.
Thông số kỹ thuật
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Chất liệu: Nhựa PE.
- Đường kính DN: 20 x 20mm – 50 x 50mm.
- Tiêu chuẩn: ISO 4427 và DIN 8074 & 8075.









