Tê phụ kiện HDPE
- Khả năng chống chịu các điều kiện thời tiết trong các ứng dụng lộ thiên
- Khả năng chịu mài mòn cao.
- Trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển, thi công với độ bền bỉ cao.
Sizes and list prices
| Size | Outer diameter | List price |
|---|---|---|
|
20x20mm
Tê HDPE, D20, PN16, nối gioăng, DEKKO
|
20.0 mm | 13,400 ₫ /Cái |
|
25x25mm
Tê HDPE, D25, PN16, nối gioăng, DEKKO
|
25.0 mm | 18,100 ₫ /Cái |
|
32x32mm
Tê HDPE, D32, PN16, nối gioăng, DEKKO
|
32.0 mm | 28,000 ₫ /Cái |
|
40x40mm
Tê HDPE, D40, PN16, nối gioăng, DEKKO
|
40.0 mm | 55,400 ₫ /Cái |
|
50x50mm
Tê đều HDPE D50 (hàn nối trong )
|
50.0 mm | 20,800 ₫ /Cái |
|
50x50mm
Tê HDPE, D50, PN16, nối gioăng, DEKKO
|
50.0 mm | 88,900 ₫ /Cái |
|
63x63mm
Tê đều hàn HDPE PN10 D63
|
63.0 mm | 57,600 ₫ /Cái |
|
63x63mm
Tê HDPE, D63, PN12.5, nối gioăng, DEKKO
|
63.0 mm | 147,900 ₫ /Cái |
|
63x63mm · hàn
Tê đều hàn HDPE PN16 D63
|
63.0 mm | 57,600 ₫ /Cái |
|
63x63mm · lắp gioăng
Tê đều HDPE D63 (lắp gioăng - PN16)
|
63.0 mm | 324,400 ₫ /Cái |
|
75x75mm
Tê HDPE, D75, PN12.5, nối gioăng, DEKKO
|
75.0 mm | 253,700 ₫ /Cái |
|
90x90mm
Tê HDPE, D90, PN10, hàn nối đầu, DEKKO
|
90.0 mm | 203,400 ₫ /Cái |
|
90x90mm
Tê HDPE, D90, PN12.5, nối gioăng, DEKKO
|
90.0 mm | 349,600 ₫ /Cái |
|
90x90mm
Tê HDPE, D90, PN16, hàn nối đầu, DEKKO
|
90.0 mm | 304,300 ₫ /Cái |
Quality checkedBatch by batch, to international standards
Made by DEKKOIn our own factories in Vietnam
Genuine warrantyThrough DEKKO authorised dealers
Ask the nearest dealerSee where to buy near you
Are you a DEKKO distributor?
Log in to the portal to see your discounted prices, the stock of your warehouse and to place orders. Retail customers, please contact the nearest dealer.
Thông tin sản phẩm
Tê HDPE là phụ kiện nối gioăng dùng để chia nhánh đường ống HDPE, với nhánh phụ có cùng kích thước trục chính. Phụ kiện Tê HDPE của DEKKO được làm từ nhựa PE, sản xuất trên dây chuyền hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế IOS 4427 có độ bền cao và chất lượng ưu việt hơn các sản phẩm cùng loại có trên thị trường hiện nay. Đặc biệt với cấu trúc rất linh hoạt, tính năng chịu được uốn cong vì thế sản phẩm được dùng trong các địa hình gai góc, không phẳng.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE.
- Khả năng chống chịu các điều kiện thời tiết trong các ứng dụng lộ thiên.
- Khả năng chịu mài mòn cao.
- Trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển, thi công với độ bền bỉ cao.
- Thân thiện với môi trường.
- Kết nối bằng phương pháp siết gioăng bền chắc, không gây rò rỉ.
- Khả năng chịu được nhiều loại hoá chất.
- Chi phí thấp (bao gồm chi phí phụ kiện, thi công, lắp đặt, bảo dưỡng, thay thế).
ỨNG DỤNG CỦA ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE.
- Ống và phụ kiện HDPE DEKKO được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng như:
- Công trình cầu cống: Hệ thống cấp thoát nước chính.
- Toà nhà: Mạng lưới đường ống kết nối các toà nhà và cấp nước lạnh.
- Nông nghiệp: Hệ thống cấp và dẫn nước tưới tiêu, thuỷ lợi…
- Công nghiệp: Đường xả thải công nghiệp, vận chuyển hoá chất, đường ống chìm cho hệ thống chữa cháy,…
- Khai mỏ: Sử dụng để vận chuyển bùn khoáng, nước từ hầm mỏ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Chất liệu: Nhựa PE.
- Đường kính DN: 20mm – 90mm.
- Tiêu chuẩn: ISO 4427 và DIN 8074 & 8075.
Thông số kỹ thuật

Chứng nhận chất lượng









